id
stringlengths 2
8
| revid
stringlengths 1
8
| url
stringlengths 38
44
| title
stringlengths 1
100
| text
stringlengths 17
259k
| wordcount
int64 5
56.9k
|
---|---|---|---|---|---|
1250580
|
926419
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250580
|
Minh Tân, Kiến Thụy
|
Minh Tân là một xã thuộc huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Minh Tân có diện tích 6,14 km², dân số năm 1999 là 6967 người, mật độ dân số đạt 1135 người/km².
| 37 |
1250586
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250586
|
Minh Tân, Phú Xuyên
|
Minh Tân là một xã thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Minh Tân có diện tích 8,23 km², dân số năm 1999 là 11679 người, mật độ dân số đạt 1419 người/km².
| 37 |
1250587
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250587
|
Minh Tân, Thủy Nguyên
|
Minh Tân là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Minh Tân có diện tích 12,28 km², dân số năm 1999 là 10475 người, mật độ dân số đạt 853 người/km².
| 37 |
1250593
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250593
|
Minh Thành, Quảng Yên
|
Minh Thành là một phường thuộc thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Phường Minh Thành có diện tích 33,31 km², dân số năm 2011 là 11.604 người, mật độ dân số đạt 348 người/km².
| 37 |
1250605
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250605
|
Minh Xuân (phường)
|
Minh Xuân là một phường thuộc thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Phường Minh Xuân có diện tích 1,75 km², dân số năm 1999 là 9.682 người, mật độ dân số đạt 5.533 người/km².
| 37 |
1250608
|
827006
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250608
|
Mộ Đạo
|
Mộ Đạo là một xã thuộc thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
Xã Mộ Đạo có diện tích 5,05 km², dân số năm 1999 là 4217 người, mật độ dân số đạt 835 người/km².
| 37 |
1250615
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250615
|
Mộc Bắc
|
Mộc Bắc là một xã thuộc thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
Xã Mộc Bắc có diện tích 10,11 km², dân số năm 1999 là 6.524 người, mật độ dân số đạt 645 người/km².
| 37 |
1250662
|
853487
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250662
|
Mương Mán
|
Mương Mán là một xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Xã Mương Mán có diện tích 18,76 km², dân số năm 1999 là 5634 người, mật độ dân số đạt 300 người/km².
| 37 |
1250665
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250665
|
Mường Mô
|
Mường Mô là một xã thuộc huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Xã Mường Mô có diện tích 202,08 km², dân số năm 2012 là 2.927 người<ref name="71/NQ-CP"></ref>, mật độ dân số đạt 14 người/km².
| 37 |
1250702
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250702
|
Mỹ Đồng
|
Mỹ Đồng là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Mỹ Đồng có diện tích 3,27 km², dân số năm 1999 là 5906 người, mật độ dân số đạt 1807 người/km².
| 37 |
1250704
|
926419
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250704
|
Mỹ Đức, An Lão (Hải Phòng)
|
Mỹ Đức là một xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Mỹ Đức có diện tích 9,38 km², dân số năm 1999 là 11162 người, mật độ dân số đạt 1190 người/km².
| 37 |
1250728
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250728
|
Mỹ Khánh, Phong Điền (Cần Thơ)
|
Mỹ Khánh là một xã thuộc huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Xã Mỹ Khánh có diện tích 10,61 km², dân số năm 1999 là 9.515 người, mật độ dân số đạt 897 người/km².
| 37 |
1250786
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250786
|
Mỹ Thạnh, Hàm Thuận Nam
|
Mỹ Thạnh là một xã thuộc huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Xã Mỹ Thạnh có diện tích 206,38 km², dân số năm 1999 là 594 người, mật độ dân số đạt 3 người/km².
| 37 |
1250853
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250853
|
Nậm Có
|
Nậm Có là một xã thuộc huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã Nậm Có có diện tích 201,60 km², dân số năm 2019 là 8.733 người, mật độ dân số đạt 43 người/km².
| 37 |
1250876
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250876
|
Nam Hòa (phường)
|
Nam Hòa là một phường thuộc thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Phường Nam Hòa có diện tích 9,29 km², dân số năm 2011 là 5.175 người, mật độ dân số đạt 557 người/km².
| 37 |
1250882
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250882
|
Nam Hưng, Tiên Lãng
|
Nam Hưng là một xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Nam Hưng có diện tích 4,84 km², dân số năm 1999 là 4967 người, mật độ dân số đạt 1026 người/km².
| 37 |
1250887
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250887
|
Nậm Khắt
|
Nậm Khắt là một xã thuộc huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã Nậm Khắt có diện tích 118,76 km², dân số năm 2019 là 5.436 người, mật độ dân số đạt 46 người/km².
| 37 |
1250907
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250907
|
Nam Phong, thành phố Nam Định
|
Nam Phong là một xã thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Xã Nam Phong có diện tích 6,17 km², dân số năm 1999 là 11.151 người, mật độ dân số đạt 1.807 người/km².
| 37 |
1250918
|
924638
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250918
|
Nam Sơn, An Dương
|
Nam Sơn là một xã thuộc huyện An Dương, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Nam Sơn có diện tích 4,16 km², dân số năm 1999 là 6311 người, mật độ dân số đạt 1517 người/km².
| 37 |
1250946
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250946
|
Nam Triều
|
Nam Triều là một xã thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Nam Triều có diện tích 5,88 km², dân số năm 1999 là 5507 người, mật độ dân số đạt 937 người/km².
| 37 |
1250961
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250961
|
Năng Tĩnh
|
Năng Tĩnh là một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Phường Năng Tĩnh có diện tích 0,8 km², dân số năm 1999 là 10224 người, mật độ dân số đạt 12780 người/km².
| 37 |
1250970
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1250970
|
Ngãi Đăng
|
Ngãi Đăng là một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã Ngãi Đăng có diện tích 8,67 km², dân số năm 1999 là 11.951 người, mật độ dân số đạt 1.378 người/km².
| 37 |
1251015
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251015
|
Nghĩa Chánh
|
Nghĩa Chánh là một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Phường Nghĩa Chánh có diện tích 4,04 km², dân số năm 2001 là 11.385 người, mật độ dân số đạt 2.818 người/km².
| 37 |
1251020
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251020
|
Nghĩa Dõng
|
Nghĩa Dõng là một xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Xã Nghĩa Dõng có diện tích 6,17 km², dân số năm 1999 là 7.832 người, mật độ dân số đạt 1.269 người/km².
| 37 |
1251022
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251022
|
Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi
|
Nghĩa Dũng là một xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Xã Nghĩa Dũng có diện tích 6,12 km², dân số năm 1999 là 8.874 người, mật độ dân số đạt 1.450 người/km².
| 37 |
1251045
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251045
|
Nghĩa Lộ (phường)
|
Nghĩa Lộ là một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Phường Nghĩa Lộ có diện tích 4,14 km², dân số năm 1999 là 11.880 người, mật độ dân số đạt 2.870 người/km².
| 37 |
1251050
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251050
|
Nghĩa Mỹ, Thái Hòa
|
Nghĩa Mỹ là một xã thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Nghĩa Mỹ có diện tích 11,92 km², dân số năm 1999 là 4.722 người, mật độ dân số đạt 396 người/km².
| 37 |
1251052
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251052
|
Nghĩa Ninh
|
Nghĩa Ninh là một xã thuộc thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Xã Nghĩa Ninh có diện tích 15,70 km², dân số năm 2019 là 5.317 người, mật độ dân số đạt 339 người/km².
| 37 |
1251072
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251072
|
Nghĩa Thuận, Thái Hòa
|
Nghĩa Thuận là một xã thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Nghĩa Thuận có diện tích 30,76 km², dân số năm 1999 là 10.066 người, mật độ dân số đạt 327 người/km².
| 37 |
1251074
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251074
|
Nghĩa Tiến
|
Nghĩa Tiến là một xã thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Nghĩa Tiến có diện tích 12,34 km², dân số năm 1999 là 3.108 người, mật độ dân số đạt 252 người/km².
| 37 |
1251079
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251079
|
Nghĩa Xá
|
Nghĩa Xá là một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Phường Nghĩa Xá có diện tích 0,64 km², dân số năm 2004 là 13779 người, mật độ dân số đạt 21530 người/km².
| 37 |
1251086
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251086
|
Ngô Mây, An Khê
|
Ngô Mây là một phường thuộc thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Phường Ngô Mây có diện tích 10,04 km², dân số năm 2009 là 4.750 người, mật độ dân số đạt 473 người/km².
| 37 |
1251091
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251091
|
Ngô Quyền, thành phố Nam Định
|
Ngô Quyền là một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Phường Ngô Quyền có diện tích 0,35 km², dân số năm 1999 là 6.906 người, mật độ dân số đạt 19.731 người/km².
| 37 |
1251138
|
3200
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251138
|
Ngọc Sơn (phường)
|
Ngọc Sơn là một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Phường Ngọc Sơn có diện tích 3,51 km², dân số năm 1999 là 5562 người, mật độ dân số đạt 1585 người/km².
| 37 |
1251158
|
69676090
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251158
|
Ngọc Xá
|
Ngọc Xá là một xã thuộc thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.
Xã Ngọc Xá có diện tích 9,38 km², dân số năm 1999 là 8126 người, mật độ dân số đạt 866 người/km².
| 37 |
1251164
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251164
|
Ngọk Lây
|
Ngọk Lây là một xã thuộc huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
Xã Ngọk Lây có diện tích 92,81 km², dân số năm 2019 là 1.673 người, mật độ dân số đạt 18 người/km².
| 37 |
1251169
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251169
|
Ngọk Yêu
|
Ngọk Yêu là một xã thuộc huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.
Xã Ngọk Yêu có diện tích 126 km², dân số năm 2019 là 1.663 người, mật độ dân số đạt 13 người/km².
| 37 |
1251170
|
926419
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251170
|
Ngũ Đoan
|
Ngũ Đoan là một xã thuộc huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Ngũ Đoan có diện tích 6,75 km², dân số năm 1999 là 7542 người, mật độ dân số đạt 1117 người/km².
| 37 |
1251174
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251174
|
Ngũ Lão, Thủy Nguyên
|
Ngũ Lão là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Ngũ Lão có diện tích 6,52 km², dân số năm 1999 là 9492 người, mật độ dân số đạt 1456 người/km².
| 37 |
1251184
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251184
|
Nguyễn Du, thành phố Nam Định
|
Nguyễn Du là một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Phường Nguyễn Du có diện tích 0,2 km², dân số năm 1999 là 8.574 người, mật độ dân số đạt 42.870 người/km².
| 37 |
1251188
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251188
|
Nguyễn Huệ, Đông Triều
|
Nguyễn Huệ là một xã thuộc thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Nguyễn Huệ có diện tích 10,83 km², dân số năm 1999 là 5.625 người, mật độ dân số đạt 519 người/km².
| 37 |
1251190
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251190
|
Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi
|
Nguyễn Nghiêm là một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Phường Nguyễn Nghiêm có diện tích 0,51 km², dân số năm 1999 là 11.391 người, mật độ dân số đạt 22.335 người/km².
| 37 |
1251216
|
888691
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251216
|
Nhân Hòa (xã)
|
Nhân Hòa là một xã thuộc huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Nhân Hòa có diện tích 4,19 km², dân số năm 1999 là 5164 người, mật độ dân số đạt 1232 người/km².
| 37 |
1251264
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251264
|
Nhơn Nghĩa
|
Nhơn Nghĩa là một xã thuộc huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Xã Nhơn Nghĩa có diện tích 40,99 km², dân số năm 1999 là 28.704 người, mật độ dân số đạt 700 người/km².
| 37 |
1251286
|
812749
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251286
|
Niệm Nghĩa
|
Niệm Nghĩa là một phường thuộc quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Phường Niệm Nghĩa có diện tích 0,46 km², dân số năm 2004 là 11913 người, mật độ dân số đạt 25898 người/km².
| 37 |
1251287
|
826982
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251287
|
Ninh An, Ninh Hòa
|
Ninh An là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh An có diện tích 39,62 km², dân số năm 1999 là 12.458 người, mật độ dân số đạt 314 người/km².
| 37 |
1251288
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251288
|
Ninh Bình (xã)
|
Ninh Bình là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Bình có diện tích 13,67 km², dân số năm 1999 là 9.971 người, mật độ dân số đạt 729 người/km².
| 37 |
1251296
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251296
|
Ninh Giang (phường)
|
Ninh Giang là một phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Phường Ninh Giang có diện tích 6,58 km², dân số năm 2010 là 8.393 người, mật độ dân số đạt 1.276 người/km².
| 37 |
1251297
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251297
|
Ninh Hà (phường)
|
Ninh Hà là một phường thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Phường Ninh Hà có diện tích 13,17 km², dân số năm 2010 là 7.655 người, mật độ dân số đạt 581 người/km²
| 37 |
1251305
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251305
|
Ninh Hưng
|
Ninh Hưng là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Hưng có diện tích 30,5 km², dân số năm 1999 là 5.678 người, mật độ dân số đạt 186 người/km².
| 37 |
1251306
|
826982
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251306
|
Ninh Ích
|
Ninh Ích là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh ích có diện tích 60,72 km², dân số năm 1999 là 8.280 người, mật độ dân số đạt 136 người/km².
| 37 |
1251312
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251312
|
Ninh Phú
|
Ninh Phú là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Phú có diện tích 58,47 km², dân số năm 1999 là 5.842 người, mật độ dân số đạt 100 người/km².
| 37 |
1251313
|
826982
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251313
|
Ninh Phụng
|
Ninh Phụng là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Phụng có diện tích 8,43 km², dân số năm 1999 là 11.458 người, mật độ dân số đạt 1.359 người/km².
| 37 |
1251314
|
912316
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251314
|
Ninh Quang
|
Ninh Quang là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Quang có diện tích 18,45 km², dân số năm 1999 là 11.626 người, mật độ dân số đạt 630 người/km².
| 37 |
1251317
|
826982
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251317
|
Ninh Sim
|
Ninh Sim là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Sim có diện tích 34,47 km², dân số năm 1999 là 9.984 người, mật độ dân số đạt 290 người/km².
| 37 |
1251318
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251318
|
Ninh Sở
|
Ninh Sở là một xã thuộc huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Ninh Sở có diện tích 4,93 km², dân số năm 1999 là 7.647 người, mật độ dân số đạt 1.551 người/km².
| 37 |
1251319
|
791160
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251319
|
Ninh Sơn (xã)
|
Ninh Sơn là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Sơn có diện tích 171,75 km², dân số năm 1999 là 6.267 người, mật độ dân số đạt 36 người/km².
| 37 |
1251322
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251322
|
Ninh Thân
|
Ninh Thân là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Thân có diện tích 17,11 km², dân số năm 1999 là 9.422 người, mật độ dân số đạt 551 người/km².
| 37 |
1251326
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251326
|
Ninh Thọ
|
Ninh Thọ là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Thọ có diện tích 26,88 km², dân số năm 1999 là 6.841 người, mật độ dân số đạt 255 người/km².
| 37 |
1251328
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251328
|
Ninh Thượng
|
Ninh Thượng là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Thượng có diện tích 73,34 km², dân số năm 1999 là 5.660 người, mật độ dân số đạt 77 người/km².
| 37 |
1251331
|
826982
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251331
|
Ninh Trung
|
Ninh Trung là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Trung có diện tích 17,34 km², dân số năm 1999 là 5.994 người, mật độ dân số đạt 346 người/km².
| 37 |
1251332
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251332
|
Ninh Vân, Ninh Hòa
|
Ninh Vân là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Vân có diện tích 44,51 km², dân số năm 1999 là 1.350 người, mật độ dân số đạt 30 người/km².
| 37 |
1251335
|
912316
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251335
|
Ninh Xuân, Ninh Hòa
|
Ninh Xuân là một xã thuộc thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Ninh Xuân có diện tích 60,01 km², dân số năm 1999 là 9.356 người, mật độ dân số đạt 156 người/km².
| 37 |
1251385
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251385
|
Phả Lễ
|
Phả Lễ là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Phả Lễ có diện tích 4,47 km², dân số năm 1999 là 6724 người, mật độ dân số đạt 1504 người/km².
| 37 |
1251406
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251406
|
Phan Thiết (phường)
|
Phan Thiết là một phường thuộc thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Phường Phan Thiết có diện tích 1,27 km², dân số năm 1999 là 8.001 người, mật độ dân số đạt 6.300 người/km².
| 37 |
1251431
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251431
|
Phố Huế (phường)
|
Phố Huế là một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Phố Huế có diện tích 0,2 km², dân số năm 2021 là 8.896 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 37 |
1251512
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251512
|
Phú Châu, Ba Vì
|
Phú Châu là một xã thuộc huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phú Châu có diện tích 9,91 km², dân số năm 1999 là 9146 người, mật độ dân số đạt 923 người/km².
| 37 |
1251513
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251513
|
Phú Cường, Ba Vì
|
Phú Cường là một xã thuộc huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phú Cường có diện tích 9,28 km², dân số năm 1999 là 5257 người, mật độ dân số đạt 566 người/km².
| 37 |
1251569
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251569
|
Phù Liễn
|
Phù Liễn là một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Phường Phù Liễn có diện tích 3,57 km², dân số năm 1999 là 7053 người, mật độ dân số đạt 1976 người/km².
| 37 |
1251591
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251591
|
Phù Lưu, Ứng Hòa
|
Phù Lưu là một xã thuộc huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phù Lưu có diện tích 4,69 km², dân số năm 1999 là 4965 người, mật độ dân số đạt 1059 người/km².
| 37 |
1251623
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251623
|
Phù Ninh, Thủy Nguyên
|
Phù Ninh là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Phù Ninh có diện tích 4,74 km², dân số năm 1999 là 5612 người, mật độ dân số đạt 1184 người/km².
| 37 |
1251627
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251627
|
Phú Phương
|
Phú Phương là một xã thuộc huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phú Phương có diện tích 4,34 km², dân số năm 1999 là 4315 người, mật độ dân số đạt 994 người/km².
| 37 |
1251642
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251642
|
Phú Tài
|
Phú Tài là một phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Phường Phú Tài có diện tích 2,85 km², dân số năm 2013 là 20.202 người, mật độ dân số đạt 7.088 người/km².
| 37 |
1251688
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251688
|
Phú Văn
|
Phú Văn là một xã thuộc huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Xã Phú Văn có diện tích 88,30 km², dân số năm 2007 là 6.904 người, mật độ dân số đạt 78 người/km².
| 37 |
1251689
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251689
|
Phù Vân
|
Phù Vân là một xã thuộc thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
Xã Phù Vân có diện tích 5,65 km², dân số năm 2000 là 7.791 người, mật độ dân số đạt 1.379 người/km².
| 37 |
1251704
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251704
|
Phú Yên (xã)
|
Phú Yên là một xã thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phú Yên có diện tích 4,33 km², dân số năm 1999 là 4129 người, mật độ dân số đạt 954 người/km².
| 37 |
1251716
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251716
|
Phục Lễ
|
Phục Lễ là một xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Phục Lễ có diện tích 5,95 km², dân số năm 1999 là 6232 người, mật độ dân số đạt 1047 người/km².
| 37 |
1251739
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251739
|
Phúc Tiến
|
Phúc Tiến là một xã thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phúc Tiến có diện tích 7,4 km², dân số năm 1999 là 7720 người, mật độ dân số đạt 1043 người/km².
| 37 |
1251779
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251779
|
Phước Hiệp, Mỏ Cày Nam
|
Phước Hiệp là một xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã Phước Hiệp có diện tích 10,61 km², dân số năm 1999 là 7.783 người, mật độ dân số đạt 734 người/km².
| 37 |
1251784
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251784
|
Phước Hòa, Tam Kỳ
|
Phước Hòa là một phường thuộc thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Phường Phước Hòa có diện tích 0,64 km², dân số năm 2019 là 4.331 người, mật độ dân số đạt 6.767 người/km².
| 37 |
1251835
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251835
|
Phước Thới
|
Phước Thới là một phường thuộc quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Việt Nam.
Phường Phước Thới có diện tích 26,83 km², dân số năm 2004 là 20.193 người, mật độ dân số đạt 753 người/km².
| 37 |
1251850
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251850
|
Phước Vĩnh (phường)
|
Phước Vĩnh là một phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
Phường Phước Vĩnh có diện tích 1,01 km², dân số năm 1999 là 15.027 người, mật độ dân số đạt 14.878 người/km².
| 37 |
1251866
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251866
|
Phương Lâm
|
Phương Lâm là một phường thuộc thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Phường Phương Lâm có diện tích 3,3 km², dân số năm 1999 là 10.517 người, mật độ dân số đạt 3.187 người/km².
| 37 |
1251885
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251885
|
Phương Trung
|
Phương Trung là một xã thuộc huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Phương Trung có diện tích 4,82 km², dân số năm 1999 là 13.070 người, mật độ dân số đạt 2.712 người/km².
| 37 |
1251907
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251907
|
Púng Luông
|
Púng Luông là một xã thuộc huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã Púng Luông có diện tích 53,06 km², dân số năm 2019 là 4.060 người, mật độ dân số đạt 77 người/km².
| 37 |
1251925
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251925
|
Quán Trữ
|
Quán Trữ là một phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Phường Quán Trữ có diện tích 1,58 km², dân số năm 2007 là 11184 người, mật độ dân số đạt 7078 người/km².
| 37 |
1251938
|
926419
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251938
|
Quang Hưng, An Lão (Hải Phòng)
|
Quang Hưng là một xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Quang Hưng có diện tích 6,81 km², dân số năm 1999 là 5662 người, mật độ dân số đạt 831 người/km².
| 37 |
1251947
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251947
|
Quảng La
|
Quảng La là một xã thuộc thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Quảng La có diện tích 31,85 km², dân số năm 1999 là 2358 người, mật độ dân số đạt 74 người/km².
| 37 |
1251971
|
812749
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251971
|
Quảng Nghĩa
|
Quảng Nghĩa là một xã thuộc thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Quảng Nghĩa có diện tích 62,74 km², dân số năm 1999 là 2.676 người, mật độ dân số đạt 43 người/km².
| 37 |
1251975
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251975
|
Quang Phong (phường)
|
Quang Phong là một phường thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Phường Quang Phong có diện tích 6,24 km², dân số năm 2007 là 3.921 người, mật độ dân số đạt 628 người/km².
| 37 |
1251976
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251976
|
Quang Phú
|
Quang Phú là một xã thuộc thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Xã Quang Phú có diện tích 3,22 km², dân số năm 2019 là 3.144 người, mật độ dân số đạt 976 người/km².
| 37 |
1251979
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251979
|
Quảng Phú, thành phố Quảng Ngãi
|
Quảng Phú là một phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Phường Quảng Phú có diện tích 7,27 km², dân số năm 2001 là 16.220 người, mật độ dân số đạt 2.231 người/km².
| 37 |
1251982
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1251982
|
Quang Phục, Tiên Lãng
|
Quang Phục là một xã thuộc huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Quang Phục có diện tích 10.08 km², dân số năm 1999 là 9976 người, mật độ dân số đạt 990 người/km².
| 37 |
1252007
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252007
|
Quang Tiến (phường)
|
Quang Tiến là một phường thuộc thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Phường Quang Tiến có diện tích 7,69 km², dân số năm 2007 là 9.293 người, mật độ dân số đạt 1.208 người/km².
| 37 |
1252024
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252024
|
Quang Trung, thành phố Nam Định
|
Quang Trung là một phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Phường Quang Trung có diện tích 0,29 km², dân số năm 2004 là 10.956 người, mật độ dân số đạt 37.779 người/km².
| 37 |
1252026
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252026
|
Quang Trung, Phú Xuyên
|
Quang Trung là một xã thuộc huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Xã Quang Trung có diện tích 4,11 km², dân số năm 1999 là 4121 người, mật độ dân số đạt 1003 người/km².
| 37 |
1252031
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252031
|
Quang Trung, Uông Bí
|
Quang Trung là một phường thuộc thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Phường Quang Trung có diện tích 21,8 km², dân số năm 1999 là 17065 người, mật độ dân số đạt 783 người/km².
| 37 |
1252068
|
926419
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252068
|
Quốc Tuấn, An Lão (Hải Phòng)
|
Quốc Tuấn là một xã thuộc huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Xã Quốc Tuấn có diện tích 8,14 km², dân số năm 1999 là 8659 người, mật độ dân số đạt 1064 người/km².
| 37 |
1252119
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252119
|
Quỳnh Lôi
|
Quỳnh Lôi là một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Quỳnh Lôi có diện tích 0,25 km², dân số năm 2022 là 14.970 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 37 |
1252122
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1252122
|
Quỳnh Mai
|
Quỳnh Mai là một phường thuộc quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Quỳnh Mai có diện tích 0,17 km², dân số năm 2022 là 11.890 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 37 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.