id
stringlengths 2
8
| revid
stringlengths 1
8
| url
stringlengths 38
44
| title
stringlengths 1
100
| text
stringlengths 17
259k
| wordcount
int64 5
56.9k
|
---|---|---|---|---|---|
1243788
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243788
|
Đồng Thịnh, Sông Lô
|
Đồng Thịnh là một xã thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Xã Đồng Thịnh có diện tích 11,35 km², dân số năm 1999 là 8162 người, mật độ dân số đạt 719 người/km².
| 36 |
1243789
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243789
|
Đồng Thịnh, Yên Lập
|
Đồng Thịnh là một xã thuộc huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã Đồng Thịnh có diện tích 19 km², dân số năm 1999 là 5842 người, mật độ dân số đạt 307 người/km².
| 36 |
1243791
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243791
|
Đông Thọ, Sơn Dương
|
Đông Thọ là một xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Xã Đông Thọ có diện tích 49,23 km², dân số năm 1999 là 7.886 người, mật độ dân số đạt 160 người/km².
| 36 |
1243796
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243796
|
Đồng Tiến, Cô Tô
|
Đồng Tiến là một xã thuộc huyện Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Đồng Tiến có diện tích 16,54 km², dân số năm 1999 là 885 người, mật độ dân số đạt 54 người/km².
| 36 |
1243797
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243797
|
Đồng Tiến, Đồng Phú
|
Đồng Tiến là một xã thuộc huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Xã Đồng Tiến có diện tích 52,10 km², dân số năm 2002 là 9.686 người, mật độ dân số đạt 186 người/km².
| 36 |
1243803
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243803
|
Đồng Tiến, Triệu Sơn
|
Đồng Tiến là một xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Xã Đồng Tiến có diện tích 7,44 km², dân số năm 1999 là 7297 người, mật độ dân số đạt 981 người/km².
| 36 |
1243806
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243806
|
Đồng Tĩnh
|
Đồng Tĩnh là một xã thuộc huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Xã Đồng Tĩnh có diện tích 10,33 km², dân số năm 1999 là 10.543 người, mật độ dân số đạt 1.021 người/km².
| 36 |
1243813
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243813
|
Đồng Văn, Quế Phong
|
Đồng Văn là một xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Đồng Văn có diện tích 286,28 km², dân số năm 1999 là 3152 người, mật độ dân số đạt 11 người/km².
| 36 |
1243814
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243814
|
Đồng Văn, Tân Kỳ
|
Đồng Văn là một xã thuộc huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Đồng Văn có diện tích 83,47 km², dân số năm 1999 là 10543 người, mật độ dân số đạt 126 người/km².
| 36 |
1243815
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243815
|
Đồng Văn, Thanh Chương
|
Đồng Văn là một xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Đồng Văn có diện tích 8,1 km², dân số năm 1999 là 7816 người, mật độ dân số đạt 965 người/km².
| 36 |
1243816
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243816
|
Đồng Văn, Yên Lạc
|
Đồng Văn là một xã thuộc huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Xã Đồng Văn có diện tích 7,01 km², dân số năm 1999 là 9.838 người, mật độ dân số đạt 1.403 người/km².
| 36 |
1243819
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243819
|
Đồng Việt
|
Đồng Việt là một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã Đồng Việt có diện tích 9,93 km², dân số năm 1999 là 5937 người, mật độ dân số đạt 598 người/km².
| 36 |
1243822
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243822
|
Đông Xá, Vân Đồn
|
Đông Xá là một xã thuộc huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Đông Xá có diện tích 77,14 km², dân số năm 1999 là 8135 người, mật độ dân số đạt 105 người/km².
| 36 |
1243823
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243823
|
Đồng Xuân, Hoàn Kiếm
|
Đồng Xuân là một phường thuộc quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Đồng Xuân có diện tích 0,17 km², dân số năm 2021 là 9.444 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 36 |
1243825
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243825
|
Đồng Xuân (xã)
|
Đồng Xuân là một xã thuộc huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã Đồng Xuân có diện tích 6,66 km², dân số năm 1999 là 4289 người, mật độ dân số đạt 644 người/km².
| 36 |
1243831
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243831
|
Đoọc Mạy
|
Đoọc Mạy là một xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Đoọc Mạy có diện tích 96,79 km², dân số năm 1999 là 1885 người, mật độ dân số đạt 19 người/km².
| 36 |
1243836
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243836
|
Đú Sáng
|
Đú Sáng là một xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Xã Đú Sáng có diện tích 51,2 km², dân số năm 1999 là 4735 người, mật độ dân số đạt 92 người/km².
| 36 |
1243837
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243837
|
Đứa Mòn
|
Đứa Mòn là một xã thuộc huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Xã Đứa Mòn có diện tích 136 km², dân số năm 2016 là 7.685 người, mật độ dân số đạt 57 người/km².
| 36 |
1243840
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243840
|
Đức Bình
|
Đức Bình là một xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Xã Đức Bình có diện tích 78,56 km², dân số năm 1999 là 6799 người, mật độ dân số đạt 87 người/km².
| 36 |
1243844
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243844
|
Đức Chính (xã)
|
Đức Chính là một xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Xã Đức Chính có diện tích 7,35 km², dân số năm 1999 là 6052 người, mật độ dân số đạt 823 người/km².
| 36 |
1243847
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243847
|
Đức Đồng
|
Đức Đồng là một xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Xã Đức Đồng có diện tích 15,2 km², dân số năm 1999 là 5962 người, mật độ dân số đạt 392 người/km².
| 36 |
1243849
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243849
|
Đức Giang, Yên Dũng
|
Đức Giang là một xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã Đức Giang có diện tích 9,7 km², dân số năm 1999 là 7066 người, mật độ dân số đạt 728 người/km².
| 36 |
1243857
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243857
|
Đức Hương
|
Đức Hương là một xã thuộc huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Xã Đức Hương có diện tích 18,39 km², dân số năm 1999 là 4.050 người, mật độ dân số đạt 220 người/km².
| 36 |
1243863
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243863
|
Đức Liên
|
Đức Liên là một xã thuộc huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Xã Đức Liên có diện tích 26,33 km², dân số năm 1999 là 2.569 người, mật độ dân số đạt 98 người/km².
| 36 |
1243864
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243864
|
Đức Liễu
|
Đức Liễu là một xã thuộc huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Xã Đức Liễu có diện tích 87,53 km², dân số năm 1999 là 9.248 người, mật độ dân số đạt 106 người/km².
| 36 |
1243865
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243865
|
Đức Lĩnh
|
Đức Lĩnh là một xã thuộc huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
Xã Đức Lĩnh có diện tích 23,89 km², dân số năm 1999 là 5.485 người, mật độ dân số đạt 230 người/km².
| 36 |
1243872
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243872
|
Đức Lý
|
Đức Lý là một xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.
Xã Đức Lý có diện tích 8,83 km², dân số năm 1999 là 9200 người, mật độ dân số đạt 1042 người/km².
| 36 |
1243880
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243880
|
Đức Ninh, Hàm Yên
|
Đức Ninh là một xã thuộc huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Xã Đức Ninh có diện tích 22,23 km², dân số năm 1999 là 5741 người, mật độ dân số đạt 258 người/km².
| 36 |
1243881
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243881
|
Đức Phổ (xã)
|
Đức Phổ là một xã thuộc huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Đức Phổ có diện tích 11,33 km², dân số năm 1999 là 3.200 người, mật độ dân số đạt 282 người/km².
| 36 |
1243885
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243885
|
Đức Phú, Tánh Linh
|
Đức Phú là một xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Xã Đức Phú có diện tích 40,85 km², dân số năm 1999 là 6650 người, mật độ dân số đạt 163 người/km².
| 36 |
1243898
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243898
|
Đức Thuận (xã)
|
Đức Thuận là một xã thuộc huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
Xã Đức Thuận có diện tích 156,59 km², dân số năm 1999 là 4956 người, mật độ dân số đạt 32 người/km².
| 36 |
1243907
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243907
|
Dực Yên
|
Dực Yên là một xã thuộc huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Dực Yên có diện tích 21,35 km², dân số năm 1999 là 2135 người, mật độ dân số đạt 100 người/km².
| 36 |
1243910
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243910
|
Đưng KNớ
|
Đưng KNớ là một xã thuộc huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Đưng KNớ có diện tích 165 km², dân số năm 1999 là 1.169 người, mật độ dân số đạt 7 người/km².
| 36 |
1243913
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243913
|
Dũng Phong
|
Dũng Phong là một xã thuộc huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Xã Dũng Phong có diện tích 10,72 km², dân số năm 1999 là 3126 người, mật độ dân số đạt 292 người/km².
| 36 |
1243934
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243934
|
Duy Châu
|
Duy Châu là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Châu có diện tích 13,68 km², dân số năm 2019 là 6.973 người, mật độ dân số đạt 510 người/km².
| 36 |
1243941
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243941
|
Duy Phú
|
Duy Phú là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Phú có diện tích 39,38 km², dân số năm 2019 là 3.829 người, mật độ dân số đạt 97 người/km².
| 36 |
1243943
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243943
|
Duy Sơn
|
Duy Sơn là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Sơn có diện tích 72,95 km², dân số năm 2019 là 10.394 người, mật độ dân số đạt 143 người/km².
| 36 |
1243944
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243944
|
Duy Tân (xã)
|
Duy Tân là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Tân có diện tích 8,76 km², dân số năm 2019 là 5.177 người, mật độ dân số đạt 591 người/km².
| 36 |
1243948
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243948
|
Duy Thu
|
Duy Thu là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Thu có diện tích 13,02 km², dân số năm 2019 là 3.870 người, mật độ dân số đạt 297 người/km².
| 36 |
1243949
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243949
|
Duy Trinh
|
Duy Trinh là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Trinh có diện tích 20,35 km², dân số năm 2019 là 7.818 người, mật độ dân số đạt 384 người/km².
| 36 |
1243951
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243951
|
Duy Trung
|
Duy Trung là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Trung có diện tích 32,69 km², dân số năm 2019 là 7.866 người, mật độ dân số đạt 241 người/km².
| 36 |
1243952
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243952
|
Duy Vinh
|
Duy Vinh là một xã thuộc huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Duy Vinh có diện tích 10,07 km², dân số năm 2019 là 10.316 người, mật độ dân số đạt 1.024 người/km².
| 36 |
1243958
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243958
|
É Tòng
|
É Tòng là một xã thuộc huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Xã É Tòng có diện tích 42,63 km², dân số năm 1999 là 2135 người, mật độ dân số đạt 50 người/km².
| 36 |
1243959
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243959
|
Ea Bá
|
Ea Bá là một xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã Ea Bá có diện tích 52,81 km², dân số năm 1999 là 1387 người, mật độ dân số đạt 26 người/km².
| 36 |
1243961
|
852840
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243961
|
Ea Bar, Sông Hinh
|
Ea Bar là một xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã Ea Bar có diện tích 101,59 km², dân số năm 1999 là 3228 người, mật độ dân số đạt 32 người/km².
| 36 |
1243965
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243965
|
Ea Bung
|
Ea Bung là một xã thuộc huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Bung có diện tích 284,08 km², dân số năm 2006 là 3253 người, mật độ dân số đạt 11 người/km².
| 36 |
1243968
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243968
|
Ea Đar
|
Ea Đar là một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Đar có diện tích 31,2 km², dân số năm 1999 là 12.780 người, mật độ dân số đạt 410 người/km².
| 36 |
1243971
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243971
|
Ea Drơng
|
Ea Drơng là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Drơng có diện tích 68,85 km², dân số năm 1999 là 9847 người, mật độ dân số đạt 143 người/km².
| 36 |
1243972
|
384759
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243972
|
Ea H'đing
|
Ea H'đing là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea H'đing có diện tích 41,67 km², dân số năm 1999 là 7663 người, mật độ dân số đạt 184 người/km².
| 36 |
1243974
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243974
|
Ea Hiu
|
Ea Hiu là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Hiu có diện tích 12,9 km², dân số năm 1999 là 5.164 người, mật độ dân số đạt 400 người/km².
| 36 |
1243976
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243976
|
Ea Hồ
|
Ea Hồ là một xã thuộc huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Hồ có diện tích 40,17 km², dân số năm 1999 là 8965 người, mật độ dân số đạt 223 người/km².
| 36 |
1243979
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243979
|
Ea Kênh
|
Ea Kênh là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Kênh có diện tích 45,48 km², dân số năm 1999 là 12.433 người, mật độ dân số đạt 273 người/km².
| 36 |
1243980
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243980
|
Ea Khal
|
Ea Khal là một xã thuộc huyện Ea H'leo, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Khal có diện tích 89,97 km², dân số năm 1999 là 5693 người, mật độ dân số đạt 63 người/km².
| 36 |
1243982
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243982
|
Ea Kiết
|
Ea Kiết là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Kiết có diện tích 88,48 km², dân số năm 2006 là 6594 người, mật độ dân số đạt 75 người/km².
| 36 |
1243984
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243984
|
Ea Kmút
|
Ea Kmút là một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Kmút có diện tích 30,49 km², dân số năm 1999 là 13.718 người, mật độ dân số đạt 450 người/km².
| 36 |
1243986
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243986
|
Ea Knuếc
|
Ea KNuec là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Knuếc có diện tích 27,66 km², dân số năm 1999 là 12.414 người, mật độ dân số đạt 449 người/km².
| 36 |
1243989
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243989
|
Ea Kuăng
|
Ea Kuăng là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Kuăng có diện tích 26,85 km², dân số năm 1999 là 12.593 người, mật độ dân số đạt 469 người/km².
| 36 |
1243990
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243990
|
Ea Kuếh
|
Ea Kuếh là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Kuếh có diện tích 109,14 km², dân số năm 2006 là 5384 người, mật độ dân số đạt 49 người/km².
| 36 |
1243992
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243992
|
Ea Lâm
|
Ea Lâm là một xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã Ea Lâm có diện tích 38,6 km², dân số năm 1999 là 1802 người, mật độ dân số đạt 47 người/km².
| 36 |
1243994
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243994
|
Ea Lê
|
Ea Lê là một xã thuộc huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Lê có diện tích 135,41 km², dân số năm 1999 là 6346 người, mật độ dân số đạt 47 người/km².
| 36 |
1243996
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243996
|
Ea M'Droh
|
Ea M'Droh là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea M'Droh có diện tích 58,1 km², dân số năm 1999 là 5959 người, mật độ dân số đạt 103 người/km².
| 36 |
1243997
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1243997
|
Ea M'nang
|
Ea M'nang là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea M'nang có diện tích 22,56 km², dân số năm 1999 là 8416 người, mật độ dân số đạt 373 người/km².
| 36 |
1244002
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244002
|
Ea Păl
|
Ea Păl là một xã thuộc huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Păl có diện tích 36,89 km², dân số năm 2005 là 7.190 người, mật độ dân số đạt 195 người/km².
| 36 |
1244010
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244010
|
Ea Rốk
|
Ea Rốk là một xã thuộc huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Rốk có diện tích 172,52 km², dân số năm 1999 là 3719 người, mật độ dân số đạt 22 người/km².
| 36 |
1244015
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244015
|
Ea Tân
|
Ea Tân là một xã thuộc huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Tân có diện tích 53,53 km², dân số năm 2003 là 8.681 người, mật độ dân số đạt 162 người/km².
| 36 |
1244016
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244016
|
Ea Tar
|
Ea Tar là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Tar có diện tích 41,87 km², dân số năm 1999 là 6367 người, mật độ dân số đạt 152 người/km².
| 36 |
1244019
|
912316
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244019
|
Ea Tóh
|
Ea Tóh là một xã thuộc huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Tóh có diện tích 39,21 km², dân số năm 1999 là 10.773 người, mật độ dân số đạt 275 người/km².
| 36 |
1244021
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244021
|
Êa Trul
|
Êa Trul là một xã thuộc huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Êa Trul có diện tích 24,89 km², dân số năm 1999 là 9387 người, mật độ dân số đạt 377 người/km².
| 36 |
1244023
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244023
|
Ea Tul
|
Ea Tul là một xã thuộc huyện Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Tul có diện tích 54,37 km², dân số năm 1999 là 8526 người, mật độ dân số đạt 157 người/km².
| 36 |
1244027
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244027
|
Ea Yiêng
|
Ea Yiêng là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Yiêng có diện tích 24,52 km², dân số năm 1999 là 3636 người, mật độ dân số đạt 148 người/km².
| 36 |
1244028
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244028
|
Ea Yông
|
Ea Yông là một xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Xã Ea Yông có diện tích 57,29 km², dân số năm 1999 là 16168 người, mật độ dân số đạt 282 người/km².
| 36 |
1244031
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244031
|
Ea Trol
|
Ea Trol là một xã thuộc huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã Ea Trol có diện tích 153,44 km², dân số năm 1999 là 3485 người, mật độ dân số đạt 23 người/km².
| 36 |
1244032
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244032
|
Ga Ri
|
Ga Ri là một xã thuộc huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã Ga Ri có diện tích 47,30 km², dân số năm 2019 là 1.523 người, mật độ dân số đạt 32 người/km².
| 36 |
1244037
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244037
|
Gia Bắc
|
Gia Bắc là một xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Gia Bắc có diện tích 142,8 km², dân số năm 1999 là 1.680 người, mật độ dân số đạt 12 người/km².
| 36 |
1244042
|
70868532
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244042
|
Gia Điền
|
Gia Điền là một xã thuộc huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã Gia Điền có diện tích 13,15 km², dân số năm 1999 là 3389 người, mật độ dân số đạt 258 người/km².
| 36 |
1244045
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244045
|
Gia Hiệp
|
Gia Hiệp là một xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Gia Hiệp có diện tích 35,4 km², dân số năm 1999 là 9269 người, mật độ dân số đạt 262 người/km².
| 36 |
1244049
|
827006
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244049
|
Gia Hội (xã)
|
Gia Hội là một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã Gia Hội có diện tích 38,04 km², dân số năm 2019 là 5.951 người, mật độ dân số đạt 156 người/km².
| 36 |
1244055
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244055
|
Gia Lâm, Lâm Hà
|
Gia Lâm là một xã thuộc huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Gia Lâm có diện tích 19,88 km², dân số năm 1999 là 4.309 người, mật độ dân số đạt 217 người/km².
| 36 |
1244060
|
791160
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244060
|
Gia Lương, Gia Lộc
|
Gia Lương là một xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Xã Gia Lương có diện tích 3,45 km², dân số năm 1999 là 4.748 người, mật độ dân số đạt 1.376 người/km².
| 36 |
1244063
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244063
|
Gia Mô
|
Gia Mô là một xã thuộc huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Xã Gia Mô có diện tích 19,96 km², dân số năm 1999 là 2891 người, mật độ dân số đạt 145 người/km².
| 36 |
1244065
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244065
|
Gia Phù
|
Gia Phù là một xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.
Xã Gia Phù có diện tích 28,05 km², dân số năm 1999 là 5736 người, mật độ dân số đạt 204 người/km².
| 36 |
1244092
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244092
|
Giai Xuân, Tân Kỳ
|
Giai Xuân là một xã thuộc huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
Xã Giai Xuân có diện tích 54,85 km², dân số năm 1999 là 7471 người, mật độ dân số đạt 136 người/km².
| 36 |
1244094
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244094
|
Giang Ly
|
Giang Ly là một xã thuộc huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.
Xã Giang Ly có diện tích 44,56 km², dân số năm 1999 là 1018 người, mật độ dân số đạt 23 người/km².
| 36 |
1244096
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244096
|
Giảng Võ
|
Giảng Võ là một phường thuộc quận Ba Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Giảng Võ có diện tích 0,4 km², dân số năm 2022 là 18.435 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 36 |
1244098
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244098
|
Giao Hải
|
Giao Hải là một xã thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Xã Giao Hải có diện tích 5,46 km², dân số năm 1999 là 6307 người, mật độ dân số đạt 1155 người/km².
| 36 |
1244103
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244103
|
Giáo Liêm
|
Giáo Liêm là một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã Giáo Liêm có diện tích 21,47 km², dân số năm 1999 là 2.871 người, mật độ dân số đạt 134 người/km².
| 36 |
1244105
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244105
|
Giao Long, Giao Thủy
|
Giao Long là một xã thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Xã Giao Long có diện tích 7,49 km², dân số năm 1999 là 7911 người, mật độ dân số đạt 1056 người/km².
| 36 |
1244111
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244111
|
Giao Thiện, Giao Thủy
|
Giao Thiện là một xã thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Việt Nam.
Xã Giao Thiện có diện tích 7,88 km², dân số năm 1999 là 9169 người, mật độ dân số đạt 1164 người/km².
| 36 |
1244114
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244114
|
Giáp Bát
|
Giáp Bát là một phường thuộc quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phường Giáp Bát có diện tích 0,59 km², dân số năm 2022 là 17.205 người, mật độ dân số đạt người/km².
| 36 |
1244115
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244115
|
Giáp Đắt
|
Giáp Đắt là một xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình, Việt Nam.
Xã Giáp Đắt có diện tích 36,27 km², dân số năm 1999 là 1633 người, mật độ dân số đạt 45 người/km².
| 36 |
1244116
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244116
|
Giáp Lai
|
Giáp Lai là một xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã Giáp Lai có diện tích 11,63 km², dân số năm 1999 là 4010 người, mật độ dân số đạt 345 người/km².
| 36 |
1244131
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244131
|
Gung Ré
|
Gung Ré là một xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Gung Ré có diện tích 115,49 km², dân số năm 2013 là 5.638 người, mật độ dân số đạt 49 người/km².
| 36 |
1244136
|
692475
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244136
|
Hà Bầu
|
Hà Bầu là một xã thuộc huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Xã Hà Bầu có diện tích 48,47 km², dân số năm 1999 là 5.066 người, mật độ dân số đạt 105 người/km².
| 36 |
1244138
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244138
|
Hà Bình
|
Hà Bình là một xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Xã Hà Bình có diện tích 8,93 km², dân số năm 1999 là 5526 người, mật độ dân số đạt 619 người/km².
| 36 |
1244145
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244145
|
Hạ Giáp
|
Hạ Giáp là một xã thuộc huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã Hạ Giáp có diện tích 6,72 km², dân số năm 1999 là 3952 người, mật độ dân số đạt 588 người/km².
| 36 |
1244146
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244146
|
Hà Hải
|
Hà Hải là một xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Xã Hà Hải có diện tích 5,01 km², dân số năm 1999 là 4137 người, mật độ dân số đạt 826 người/km².
| 36 |
1244153
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244153
|
Hà Kỳ
|
Hà Kỳ là một xã thuộc huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Xã Hà Kỳ có diện tích 9,1 km², dân số năm 1999 là 7709 người, mật độ dân số đạt 847 người/km².
| 36 |
1244157
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244157
|
Hà Lâm
|
Hà Lâm là một xã thuộc huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.
Xã Hà Lâm có diện tích 44,14 km², dân số năm 1999 là 2611 người, mật độ dân số đạt 59 người/km².
| 36 |
1244159
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244159
|
Hà Lang
|
Hà Lang là một xã thuộc huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Xã Hà Lang có diện tích 77,65 km², dân số năm 1999 là 2916 người, mật độ dân số đạt 38 người/km².
| 36 |
1244160
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1244160
|
Hà Lâu
|
Hà Lâu là một xã thuộc huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.
Xã Hà Lâu có diện tích 153,66 km², dân số năm 1999 là 2.141 người, mật độ dân số đạt 14 người/km².
| 36 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.