id
stringlengths 2
8
| revid
stringlengths 1
8
| url
stringlengths 38
44
| title
stringlengths 1
100
| text
stringlengths 17
259k
| wordcount
int64 5
56.9k
|
---|---|---|---|---|---|
1241638
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241638
|
Phường 13, Quận 3
|
Phường 13 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 13 có diện tích 0,16 km², dân số năm 2021 là 6.906 người, mật độ dân số đạt 43.162 người/km².
| 36 |
1241640
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241640
|
Phường 13, Quận 5
|
Phường 13 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 13 có diện tích 0,27 km², dân số năm 2021 là 8.239 người, mật độ dân số đạt 30.514 người/km².
| 36 |
1241641
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241641
|
Phường 13, Quận 6
|
Phường 13 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 13 có diện tích 0,84 km², dân số năm 2021 là 25.405 người, mật độ dân số đạt 30.244 người/km².
| 36 |
1241642
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241642
|
Phường 13, Quận 8
|
Phường 13 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 13 có diện tích 0,26 km², dân số năm 2021 là 9.434 người, mật độ dân số đạt 36.284 người/km².
| 36 |
1241643
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241643
|
Phường 14, Quận 11
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,31 km², dân số năm 2021 là 15.435 người, mật độ dân số đạt 49.790 người/km².
| 36 |
1241644
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241644
|
Phường 14, Quận 3
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,31 km², dân số năm 2021 là 16.601 người, mật độ dân số đạt 53.551 người/km².
| 36 |
1241645
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241645
|
Phường 14, Quận 4
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,17 km², dân số năm 2021 là 15.096 người, mật độ dân số đạt 88.800 người/km².
| 36 |
1241646
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241646
|
Phường 14, Quận 5
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,28 km², dân số năm 2021 là 11.155 người, mật độ dân số đạt 39.839 người/km².
| 36 |
1241647
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241647
|
Phường 14, Quận 6
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,43 km², dân số năm 2021 là 20.579 người, mật độ dân số đạt 47.858 người/km².
| 36 |
1241648
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241648
|
Phường 14, Quận 8
|
Phường 14 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 14 có diện tích 0,55 km², dân số năm 2021 là 20.032 người, mật độ dân số đạt 36.421 người/km².
| 36 |
1241649
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241649
|
Phường 15, Quận 10
|
Phường 15 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 15 có diện tích 0,78 km², dân số năm 2021 là 24.624 người, mật độ dân số đạt 31.569 người/km².
| 36 |
1241650
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241650
|
Phường 15, Quận 4
|
Phường 15 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 15 có diện tích 0,22 km², dân số năm 2021 là 12.519 người, mật độ dân số đạt 56.904 người/km².
| 36 |
1241652
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241652
|
Phường 15, Quận 8
|
Phường 15 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 15 có diện tích 1,53 km², dân số năm 2021 là 42.927 người, mật độ dân số đạt 28.056 người/km².
| 36 |
1241654
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241654
|
Phường 16, Quận 11
|
Phường 16 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 16 có diện tích 0,30 km², dân số năm 2021 là 10.517 người, mật độ dân số đạt 35.056 người/km².
| 36 |
1241655
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241655
|
Phường 16, Quận 4
|
Phường 16 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 16 có diện tích 0,33 km², dân số năm 2021 là 19.774 người, mật độ dân số đạt 59.921 người/km².
| 36 |
1241656
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241656
|
Phường 16, Quận 8
|
Phường 16 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 16 có diện tích 3,55 km², dân số năm 2021 là 58.438 người, mật độ dân số đạt 16.461 người/km².
| 36 |
1241660
|
808929
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241660
|
Phường 18
|
Phường 18 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 18 có diện tích 0,70 km², dân số năm 2021 là 9.911 người, mật độ dân số đạt 14.158 người/km².
| 36 |
1241662
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241662
|
Phường 2, Quận 11
|
Phường 2 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,21 km², dân số năm 2021 là 9.688 người, mật độ dân số đạt 46.133 người/km².
| 36 |
1241663
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241663
|
Phường 2, Quận 3
|
Phường 2 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,15 km², dân số năm 2021 là 11.295 người, mật độ dân số đạt 75.300 người/km².
| 36 |
1241665
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241665
|
Phường 2, Quận 5
|
Phường 2 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,29 km², dân số năm 2021 là 14.298 người, mật độ dân số đạt 49.303 người/km².
| 36 |
1241667
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241667
|
Phường 2, Quận 6
|
Phường 2 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,24 km², dân số năm 2021 là 8.024 người, mật độ dân số đạt 33.433 người/km².
| 36 |
1241668
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241668
|
Phường 2, Quận 8
|
Phường 2 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,50 km², dân số năm 2021 là 24.223 người, mật độ dân số đạt 48.446 người/km².
| 36 |
1241672
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241672
|
Phường 3, Quận 3
|
Phường 3 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,16 km², dân số năm 2021 là 10.412 người, mật độ dân số đạt 65.075 người/km².
| 36 |
1241673
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241673
|
Phường 3, Quận 4
|
Phường 3 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,31 km², dân số năm 2021 là 10.644 người, mật độ dân số đạt 34.335 người/km².
| 36 |
1241674
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241674
|
Phường 3, Quận 5
|
Phường 3 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,18 km², dân số năm 2021 là 5.519 người, mật độ dân số đạt 30.661 người/km².
| 36 |
1241675
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241675
|
Phường 3, Quận 6
|
Phường 3 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,23 km², dân số năm 2021 là 9.282 người, mật độ dân số đạt 40.356 người/km².
| 36 |
1241677
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241677
|
Phường 3, Quận 8
|
Phường 3 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,51 km², dân số năm 2021 là 24.126 người, mật độ dân số đạt 47.305 người/km².
| 36 |
1241678
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241678
|
Phường 4, Quận 10
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,17 km², dân số năm 2021 là 12.584 người, mật độ dân số đạt 74.023 người/km².
| 36 |
1241679
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241679
|
Phường 4, Quận 11
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,17 km², dân số năm 2021 là 8.758 người, mật độ dân số đạt 51.517 người/km².
| 36 |
1241680
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241680
|
Phường 4, Quận 3
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,31 km², dân số năm 2021 là 18.355 người, mật độ dân số đạt 59.209 người/km².
| 36 |
1241681
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241681
|
Phường 4, Quận 4
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,29 km², dân số năm 2021 là 15.489 người, mật độ dân số đạt 53.410 người/km².
| 36 |
1241682
|
808929
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241682
|
Phường 4, Quận 5
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,38 km², dân số năm 2021 là 9.455 người, mật độ dân số đạt 24.881 người/km².
| 36 |
1241683
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241683
|
Phường 4, Quận 6
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,21 km², dân số năm 2021 là 12.592 người, mật độ dân số đạt 59.961 người/km².
| 36 |
1241684
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241684
|
Phường 4, Quận 8
|
Phường 4 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 1,45 km², dân số năm 2021 là 54.584 người, mật độ dân số đạt 37.644 người/km².
| 36 |
1241685
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241685
|
Phường 5, Quận 10
|
Phường 5 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 0,16 km², dân số năm 2021 là 9.484 người, mật độ dân số đạt 59.275 người/km².
| 36 |
1241686
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241686
|
Phường 5, Quận 11
|
Phường 5 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 0,67 km², dân số năm 2021 là 33.110 người, mật độ dân số đạt 49.417 người/km².
| 36 |
1241687
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241687
|
Phường 5, Quận 3
|
Phường 5 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 0,25 km², dân số năm 2021 là 14.214 người, mật độ dân số đạt 56.856 người/km².
| 36 |
1241689
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241689
|
Phường 5, Quận 5
|
Phường 5 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 0,23 km², dân số năm 2021 là 10.788 người, mật độ dân số đạt 46.904 người/km².
| 36 |
1241690
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241690
|
Phường 5, Quận 6
|
Phường 5 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 0,23 km², dân số năm 2021 là 13.126 người, mật độ dân số đạt 57.069 người/km².
| 36 |
1241691
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241691
|
Phường 6, Quận 10
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 0,22 km², dân số năm 2021 là 8.032 người, mật độ dân số đạt 36.509 người/km².
| 36 |
1241692
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241692
|
Phường 6, Quận 11
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 0,17 km², dân số năm 2021 là 9.657 người, mật độ dân số đạt 56.805 người/km².
| 36 |
1241694
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241694
|
Phường 6, Quận 4
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 0,20 km², dân số năm 2021 là 10.230 người, mật độ dân số đạt 51.150 người/km².
| 36 |
1241695
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241695
|
Phường 6, Quận 5
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 0,23 km², dân số năm 2021 là 7.274 người, mật độ dân số đạt 31.626 người/km².
| 36 |
1241696
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241696
|
Phường 6, Quận 6
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 0,31 km², dân số năm 2021 là 13.545 người, mật độ dân số đạt 43.693 người/km².
| 36 |
1241697
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241697
|
Phường 6, Quận 8
|
Phường 6 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 1,47 km², dân số năm 2021 là 40.373 người, mật độ dân số đạt 27.464 người/km².
| 36 |
1241698
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241698
|
Phường 7, Quận 10
|
Phường 7 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 7 có diện tích 0,11 km², dân số năm 2021 là 8.086 người, mật độ dân số đạt 73.509 người/km².
| 36 |
1241699
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241699
|
Phường 7, Quận 11
|
Phường 7 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 7 có diện tích 0,16 km², dân số năm 2021 là 12.234 người, mật độ dân số đạt 76.462 người/km².
| 36 |
1241702
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241702
|
Phường 7, Quận 5
|
Phường 7 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 7 có diện tích 0,25 km², dân số năm 2021 là 9.789 người, mật độ dân số đạt 39.156 người/km².
| 36 |
1241703
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241703
|
Phường 7, Quận 6
|
Phường 7 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 7 có diện tích 0,47 km², dân số năm 2021 là 11.450 người, mật độ dân số đạt 24.361 người/km².
| 36 |
1241705
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241705
|
Phường 8, Quận 10
|
Phường 8 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 0,15 km², dân số năm 2021 là 10.039 người, mật độ dân số đạt 66.926 người/km².
| 36 |
1241706
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241706
|
Phường 8, Quận 11
|
Phường 8 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 0,33 km², dân số năm 2021 là 12.725 người, mật độ dân số đạt 38.560 người/km².
| 36 |
1241707
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241707
|
Phường 8, Quận 4
|
Phường 8 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 0,16 km², dân số năm 2021 là 15.202 người, mật độ dân số đạt 95.012 người/km².
| 36 |
1241708
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241708
|
Phường 8, Quận 6
|
Phường 8 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 0,41 km², dân số năm 2021 là 22.264 người, mật độ dân số đạt 54.302 người/km².
| 36 |
1241709
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241709
|
Phường 8, Quận 8
|
Phường 8 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 0,30 km², dân số năm 2021 là 11.105 người, mật độ dân số đạt 37.016 người/km².
| 36 |
1241710
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241710
|
Phường 9, Quận 10
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,20 km², dân số năm 2021 là 17.132 người, mật độ dân số đạt 85.660 người/km².
| 36 |
1241711
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241711
|
Phường 9, Quận 11
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,15 km², dân số năm 2021 là 8.250 người, mật độ dân số đạt 55.000 người/km².
| 36 |
1241712
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241712
|
Phường 9, Quận 3
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,44 km², dân số năm 2021 là 17.768 người, mật độ dân số đạt 40.381 người/km².
| 36 |
1241713
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241713
|
Phường 9, Quận 4
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,12 km², dân số năm 2021 là 10.336 người, mật độ dân số đạt 86.133 người/km².
| 36 |
1241714
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241714
|
Phường 9, Quận 5
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,38 km², dân số năm 2021 là 11.193 người, mật độ dân số đạt 29.455 người/km².
| 36 |
1241715
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241715
|
Phường 9, Quận 6
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,27 km², dân số năm 2021 là 12.032 người, mật độ dân số đạt 44.562 người/km².
| 36 |
1241716
|
327293
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1241716
|
Phường 9, Quận 8
|
Phường 9 là một phường thuộc Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Phường 9 có diện tích 0,45 km², dân số năm 2021 là 20.120 người, mật độ dân số đạt 44.711 người/km².
| 36 |
1242023
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242023
|
Phường 2, Tuy Hòa
|
Phường 2 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 2 có diện tích 0,64 km², dân số năm 1999 là 9.403 người, mật độ dân số đạt 14.692 người/km².
| 36 |
1242034
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242034
|
Phường 3, Tuy Hòa
|
Phường 3 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 3 có diện tích 0,29 km², dân số năm 1999 là 6.660 người, mật độ dân số đạt 22.966 người/km².
| 36 |
1242044
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242044
|
Phường 4, Tuy Hòa
|
Phường 4 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 4 có diện tích 0,56 km², dân số năm 1999 là 9.711 người, mật độ dân số đạt 17.341 người/km².
| 36 |
1242054
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242054
|
Phường 5, Tuy Hòa
|
Phường 5 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 5 có diện tích 1,39 km², dân số năm 1999 là 9.439 người, mật độ dân số đạt 6.791 người/km².
| 36 |
1242063
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242063
|
Phường 6, Tuy Hòa
|
Phường 6 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 6 có diện tích 1,91 km², dân số năm 1999 là 7.444 người, mật độ dân số đạt 3.897 người/km².
| 36 |
1242069
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242069
|
Phường 7, Tuy Hòa
|
Phường 7 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 7 có diện tích 1,51 km², dân số năm 1999 là 8.927 người, mật độ dân số đạt 5.912 người/km².
| 36 |
1242075
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242075
|
Phường 8, Tuy Hòa
|
Phường 8 là một phường thuộc thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Phường 8 có diện tích 1,4 km², dân số năm 1999 là 7.132 người, mật độ dân số đạt 5.092 người/km².
| 36 |
1242092
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242092
|
A Rooi
|
A Rooi là một xã thuộc huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã A Rooi có diện tích 28,68 km², dân số năm 2019 là 1.365 người, mật độ dân số đạt 48 người/km².
| 36 |
1242094
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242094
|
A Ting
|
A Ting là một xã thuộc huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã A Ting có diện tích 77,42 km², dân số năm 2019 là 2.465 người, mật độ dân số đạt 32 người/km².
| 36 |
1242097
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242097
|
A Vương
|
A Vương là một xã thuộc huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã A Vương có diện tích 150,20 km², dân số năm 2019 là 2.000 người, mật độ dân số đạt 13 người/km².
| 36 |
1242098
|
686003
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242098
|
A Xan
|
A Xan là một xã thuộc huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
Xã A Xan có diện tích 79,40 km², dân số năm 2019 là 2.222 người, mật độ dân số đạt 28 người/km².
| 36 |
1242102
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242102
|
Ái Thượng
|
Ái Thượng là một xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Xã Ái Thượng có diện tích 27,15 km², dân số năm 1999 là 4546 người, mật độ dân số đạt 1,7 người/km².
| 36 |
1242104
|
807300
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242104
|
Al Bá
|
Al Bá là một xã thuộc huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Xã Al Bá có diện tích 29,69 km², dân số năm 2016 là 6.284 người, mật độ dân số đạt 212 người/km².
| 36 |
1242105
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242105
|
Ấm Hạ
|
Ấm Hạ là một xã thuộc huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Xã ấm Hạ có diện tích 12,63 km², dân số năm 1999 là 3319 người, mật độ dân số đạt 260 người/km².
| 36 |
1242107
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242107
|
An Bá
|
An Bá là một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã An Bá có diện tích 29,76 km², dân số năm 1999 là 3333 người, mật độ dân số đạt 110 người/km².
| 36 |
1242129
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242129
|
An Bình, Nam Sách
|
An Bình là một xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Xã An Bình có diện tích 6,47 km², dân số năm 1999 là 7.668 người, mật độ dân số đạt 1.185 người/km².
| 36 |
1242135
|
70875806
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242135
|
An Chấn
|
An Chấn là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Chấn có diện tích 13,28 km², dân số năm 1999 là 9057 người, mật độ dân số đạt 682 người/km².
| 36 |
1242141
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242141
|
An Cư, Tuy An
|
An Cư là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Cư có diện tích 20,78 km², dân số năm 1999 là 10042 người, mật độ dân số đạt 483 người/km².
| 36 |
1242143
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242143
|
An Dân
|
An Dân là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Dân có diện tích 20,2 km², dân số năm 1999 là 8060 người, mật độ dân số đạt 399 người/km².
| 36 |
1242145
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242145
|
An Điền, Thạnh Phú
|
An Điền là một xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã An Điền có diện tích 43,18 km², dân số năm 1999 là 5085 người, mật độ dân số đạt 118 người/km².
| 36 |
1242147
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242147
|
An Định, Tuy An
|
An Định là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Định có diện tích 17,99 km², dân số năm 1999 là 6021 người, mật độ dân số đạt 335 người/km².
| 36 |
1242152
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242152
|
An Dục
|
An Dục là một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Xã An Dục có diện tích 4,76 km², dân số năm 1999 là 5107 người, mật độ dân số đạt 1073 người/km².
| 36 |
1242154
|
791160
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242154
|
An Đức, Ba Tri
|
An Đức là một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã An Đức có diện tích 12,70 km², dân số năm 2021 là 9.000 người, mật độ dân số đạt 708 người/km².
| 36 |
1242159
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242159
|
An Dương (xã)
|
An Dương là một xã thuộc huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã An Dương có diện tích 11,51 km², dân số năm 1999 là 6546 người, mật độ dân số đạt 569 người/km².
| 36 |
1242168
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242168
|
An Hiệp, Ba Tri
|
An Hiệp là một xã thuộc huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Xã An Hiệp có diện tích 29,61 km², dân số năm 1999 là 11134 người, mật độ dân số đạt 376 người/km².
| 36 |
1242170
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242170
|
An Hiệp, Châu Thành (Đồng Tháp)
|
An Hiệp là một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Xã An Hiệp có diện tích 15,48 km², dân số năm 1999 là 12.981 người, mật độ dân số đạt 839 người/km².
| 36 |
1242171
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242171
|
An Hiệp, Quỳnh Phụ
|
An Hiệp là một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Xã An Hiệp có diện tích 3,96 km², dân số năm 1999 là 4397 người, mật độ dân số đạt 1110 người/km².
| 36 |
1242172
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242172
|
An Hiệp, Tuy An
|
An Hiệp là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Hiệp có diện tích 46,2 km², dân số năm 1999 là 7621 người, mật độ dân số đạt 165 người/km².
| 36 |
1242182
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242182
|
An Hòa, Tam Dương
|
An Hòa là một xã thuộc huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.
Xã An Hòa có diện tích 7,33 km², dân số năm 2003 là 6.480 người, mật độ dân số đạt 884 người/km².
| 36 |
1242193
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242193
|
An Khánh, Châu Thành (Đồng Tháp)
|
An Khánh là một xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Xã An Khánh có diện tích 31,15 km², dân số năm 1999 là 13.662 người, mật độ dân số đạt 439 người/km².
| 36 |
1242195
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242195
|
An Khê (xã)
|
An Khê là một xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.
Xã An Khê có diện tích 6,55 km², dân số năm 1999 là 8056 người, mật độ dân số đạt 1230 người/km².
| 36 |
1242197
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242197
|
An Khương
|
An Khương là một xã thuộc huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Xã An Khương có diện tích 47,52 km², dân số năm 1999 là 4.776 người, mật độ dân số đạt 101 người/km².
| 36 |
1242201
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242201
|
An Lạc, Lục Yên
|
An Lạc là một xã thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã An Lạc có diện tích 40,02 km², dân số năm 2019 là 2.699 người, mật độ dân số đạt 67 người/km².
| 36 |
1242203
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242203
|
An Lạc, Sơn Động
|
An Lạc là một xã thuộc huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
Xã An Lạc có diện tích 119 km², dân số năm 1999 là 3.228 người, mật độ dân số đạt 27 người/km².
| 36 |
1242205
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242205
|
An Lâm
|
An Lâm là một xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Xã An Lâm có diện tích 6,78 km², dân số năm 1999 là 7.329 người, mật độ dân số đạt 1.081 người/km².
| 36 |
1242214
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242214
|
An Lĩnh
|
An Lĩnh là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Lĩnh có diện tích 62,06 km², dân số năm 1999 là 4537 người, mật độ dân số đạt 73 người/km².
| 36 |
1242220
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242220
|
An Lương
|
An Lương là một xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
Xã An Lương có diện tích 68 km², dân số năm 2019 là 4.125 người, mật độ dân số đạt 61 người/km².
| 36 |
1242225
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242225
|
An Mỹ, Tuy An
|
An Mỹ là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Mỹ có diện tích 13,58 km², dân số năm 1999 là 10710 người, mật độ dân số đạt 789 người/km².
| 36 |
1242231
|
859204
|
https://vi.wikipedia.org/wiki?curid=1242231
|
An Nghiệp (xã)
|
An Nghiệp là một xã thuộc huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.
Xã An Nghiệp có diện tích 39,47 km², dân số năm 1999 là 5051 người, mật độ dân số đạt 128 người/km².
| 36 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.