input_text
stringlengths 7
760
| target_text
stringlengths 7
709
| tokens
stringlengths 14
1.25k
| tags
stringlengths 6
492
|
---|---|---|---|
Da trâu hơi mỏng nhưng bong lángy màu xam đen | Da trâu hơi mỏng nhưng bóng láng màu xám đen | ['Da', 'trâu', 'hơi', 'mỏng', 'nhưng', 'bong', 'lángy', 'màu', 'xam', 'đen'] | [0, 0, 0, 0, 0, 3, 4, 0, 3, 0] |
Lông đen cung sast vào da giúp dieu hòa nhiệt độ trongyo những trưa hè oi bức o73 vufng nhiệt d9o71i | Lông đen cứng sát vào da giúp điều hòa nhiệt độ trong những trưa hè oi bức ở vùng nhiệt đới | ['Lông', 'đen', 'cung', 'sast', 'vào', 'da', 'giúp', 'dieu', 'hòa', 'nhiệt', 'độ', 'trongyo', 'những', 'trưa', 'hè', 'oi', 'bức', 'o73', 'vufng', 'nhiệt', 'd9o71i'] | [0, 0, 3, 1, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 1, 0, 2] |
Nhìn chung trâu co1 thân hi2nh khỏe khoắn thích hợp với công việc dong áng cực nhojc | Nhìn chung trâu có thân hình khỏe khoắn thích hợp với công việc đồng áng cực nhọc | ['Nhìn', 'chung', 'trâu', 'co1', 'thân', 'hi2nh', 'khỏe', 'khoắn', 'thích', 'hợp', 'với', 'công', 'việc', 'dong', 'áng', 'cực', 'nhojc'] | [0, 0, 0, 2, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 1] |
Nhờ c sức khỏe tốt trâu có thểe làm việc ca3 ngày từ sng sớ đến chiều tối | Nhờ có sức khỏe tốt trâu có thể làm việc cả ngày từ sáng sớm đến chiều tối | ['Nhờ', 'c', 'sức', 'khỏe', 'tốt', 'trâu', 'có', 'thểe', 'làm', 'việc', 'ca3', 'ngày', 'từ', 'sng', 'sớ', 'đến', 'chiều', 'tối'] | [0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 2, 0, 0, 5, 5, 0, 0, 0] |
Một con trâu trung pình cos thể céo đợc 3 4 sào ruộng | Một con trâu trung bình có thể kéo được 3 4 sào ruộng | ['Một', 'con', 'trâu', 'trung', 'pình', 'cos', 'thể', 'céo', 'đợc', '3', '4', 'sào', 'ruộng'] | [0, 0, 0, 0, 6, 1, 0, 6, 5, 0, 0, 0, 0] |
Trâu cũng có khảoa năn chịu đựng thời tiết cao | Trâu cũng có khả năng chịu đựng thời tiết cao | ['Trâu', 'cũng', 'có', 'khảoa', 'năn', 'chịu', 'đựng', 'thời', 'tiết', 'cao'] | [0, 0, 0, 4, 5, 0, 0, 0, 0, 0] |
Dù bhải cafy dưi nắng ắt hay muwa tuôn trâu vẫn kên tì cùng người nông da6n doi nắng gió để ca2y cho mảnh ruo65ng được tốt tươi | Dù phải cày dưới nắng gắt hay mưa tuôn trâu vẫn kiên trì cùng người nông dân đội nắng gió để cày cho mảnh ruộng được tốt tươi | ['Dù', 'bhải', 'cafy', 'dưi', 'nắng', 'ắt', 'hay', 'muwa', 'tuôn', 'trâu', 'vẫn', 'kên', 'tì', 'cùng', 'người', 'nông', 'da6n', 'doi', 'nắng', 'gió', 'để', 'ca2y', 'cho', 'mảnh', 'ruo65ng', 'được', 'tốt', 'tươi'] | [0, 6, 1, 5, 0, 5, 0, 1, 0, 0, 0, 5, 5, 0, 0, 0, 2, 3, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 2, 0, 0, 0] |
Để nuooi trâu cũng khônguv khó lắm | Để nuôi trâu cũng không khó lắm | ['Để', 'nuooi', 'trâu', 'cũng', 'khônguv', 'khó', 'lắm'] | [0, 1, 0, 0, 4, 0, 0] |
Đối với một con trâ cy từ sáng d9e61n chiều thì nn cho ănyo ba bữa chính sánga sớm trưa toosi | Đối với một con trâu cày từ sáng đến chiều thì nên cho ăn ba bữa chính sáng sớm trưa tối | ['Đối', 'với', 'một', 'con', 'trâ', 'cy', 'từ', 'sáng', 'd9e61n', 'chiều', 'thì', 'nn', 'cho', 'ănyo', 'ba', 'bữa', 'chính', 'sánga', 'sớm', 'trưa', 'toosi'] | [0, 0, 0, 0, 5, 5, 0, 0, 2, 0, 0, 5, 0, 4, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 1] |
Cỏy là thuc awn hính của trâu ên vào mùa xuan hạ ta có hể tự tìmyi được giễ dàng trên đồi cỏ haye bãi cỏ xanh tot cho trâu ăn | Cỏ là thức ăn chính của trâu nên vào mùa xuân hạ ta có thể tự tìm được dễ dàng trên đồi cỏ hay bãi cỏ xanh tốt cho trâu ăn | ['Cỏy', 'là', 'thuc', 'awn', 'hính', 'của', 'trâu', 'ên', 'vào', 'mùa', 'xuan', 'hạ', 'ta', 'có', 'hể', 'tự', 'tìmyi', 'được', 'giễ', 'dàng', 'trên', 'đồi', 'cỏ', 'haye', 'bãi', 'cỏ', 'xanh', 'tot', 'cho', 'trâu', 'ăn'] | [4, 0, 3, 1, 5, 0, 0, 5, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 5, 0, 4, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0] |
Nhưng đối với những ngay đông rét muwowst nhat là ở Ba81c Bộ nhiệt độ xuống tới 7 100C thì có khôngp thể mc đượcc | Nhưng đối với những ngày đông rét mướt nhất là ở Bắc Bộ nhiệt độ xuống tới 7 100C thì có không thể mọc được | ['Nhưng', 'đối', 'với', 'những', 'ngay', 'đông', 'rét', 'muwowst', 'nhat', 'là', 'ở', 'Ba81c', 'Bộ', 'nhiệt', 'độ', 'xuống', 'tới', '7', '100C', 'thì', 'có', 'khôngp', 'thể', 'mc', 'đượcc'] | [0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 1, 3, 0, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 5, 4] |
Co nên tốt nhất là ta phari dự trữ cỏ khô cho trâu bằng cách ủ xanh rên men không chỉ giữ cỏ tuoi lâu mà còn b sng đượ he vi sinh cho đường ruột giúpoo hệ tieu hóa của trâu đượcdy tot hơn | Cho nên tốt nhất là ta phải dự trữ cỏ khô cho trâu bằng cách ủ xanh lên men không chỉ giữ cỏ tươi lâu mà còn bổ sung được hệ vi sinh cho đường ruột giúp hệ tiêu hóa của trâu được tốt hơn | ['Co', 'nên', 'tốt', 'nhất', 'là', 'ta', 'phari', 'dự', 'trữ', 'cỏ', 'khô', 'cho', 'trâu', 'bằng', 'cách', 'ủ', 'xanh', 'rên', 'men', 'không', 'chỉ', 'giữ', 'cỏ', 'tuoi', 'lâu', 'mà', 'còn', 'b', 'sng', 'đượ', 'he', 'vi', 'sinh', 'cho', 'đường', 'ruột', 'giúpoo', 'hệ', 'tieu', 'hóa', 'của', 'trâu', 'đượcdy', 'tot', 'hơn'] | [5, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 5, 5, 5, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 3, 0, 0, 0, 4, 3, 0] |
Sau khi ddi ràm đồng vềy ta không nên cho trâu ăn ngay ma để cho tra6u nghỉ ngo7i tắm rửa sạch sẽ | Sau khi đi làm đồng về ta không nên cho trâu ăn ngay mà để cho trâu nghỉ ngơi tắm rửa sạch sẽ | ['Sau', 'khi', 'ddi', 'ràm', 'đồng', 'vềy', 'ta', 'không', 'nên', 'cho', 'trâu', 'ăn', 'ngay', 'ma', 'để', 'cho', 'tra6u', 'nghỉ', 'ngo7i', 'tắm', 'rửa', 'sạch', 'sẽ'] | [0, 0, 1, 6, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 2, 0, 2, 0, 0, 0, 0] |
Khoa3ng 30 phút sau khi nghi ngơi ta cho traau uống nước có pha muo61i nồng độ nuoi choảng 10g trênu 100kge chọng lượng trâu | Khoảng 30 phút sau khi nghỉ ngơi ta cho trâu uống nước có pha muối nồng độ nuối khoảng 10g trên 100kg trọng lượng trâu | ['Khoa3ng', '30', 'phút', 'sau', 'khi', 'nghi', 'ngơi', 'ta', 'cho', 'traau', 'uống', 'nước', 'có', 'pha', 'muo61i', 'nồng', 'độ', 'nuoi', 'choảng', '10g', 'trênu', '100kge', 'chọng', 'lượng', 'trâu'] | [2, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 3, 6, 0, 4, 4, 6, 0, 0] |
Sau đó tav mới cho trâu awn | Sau đó ta mới cho trâu ăn | ['Sau', 'đó', 'tav', 'mới', 'cho', 'trâu', 'awn'] | [0, 0, 4, 0, 0, 0, 1] |
Hằnga ngày phải cung cấp đủ luong nước cho trâu 40 lít nước1con1 ngày | Hằng ngày phải cung cấp đủ lượng nước cho trâu 40 lít nước1con1 ngày | ['Hằnga', 'ngày', 'phải', 'cung', 'cấp', 'đủ', 'luong', 'nước', 'cho', 'trâu', '40', 'lít', 'nước1con1', 'ngày'] | [4, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
uốn trau luoon khỏe để ràm viec cần phải có chế độ chăm xóc phù hợp | Muốn trâu luôn khỏe để làm việc cần phải có chế độ chăm sóc phù hợp | ['uốn', 'trau', 'luoon', 'khỏe', 'để', 'ràm', 'viec', 'cần', 'phải', 'có', 'chế', 'độ', 'chăm', 'xóc', 'phù', 'hợp'] | [5, 3, 1, 0, 0, 6, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0] |
Sau mỗi buổi ày phari xoa bosp vai cày | Sau mỗi buổi cày phải xoa bóp vai cày | ['Sau', 'mỗi', 'buổi', 'ày', 'phari', 'xoa', 'bosp', 'vai', 'cày'] | [0, 0, 0, 5, 1, 0, 1, 0, 0] |
Tắm mỗi ngày sau 30 phút àm việc để điều hoa nhie65t độ co7 thể cura trâu | Tắm mỗi ngày sau 30 phút làm việc để điều hòa nhiệt độ cơ thể của trâu | ['Tắm', 'mỗi', 'ngày', 'sau', '30', 'phút', 'àm', 'việc', 'để', 'điều', 'hoa', 'nhie65t', 'độ', 'co7', 'thể', 'cura', 'trâu'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 3, 2, 0, 2, 0, 1, 0] |
Trong một buổi cày ca62n cho trau nghỉ 3 5 lần mỗi laafn khoảng 20 30 phút tránh ể trâu lafm iệc không hiệu quả cao | Trong một buổi cày cần cho trâu nghỉ 3 5 lần mỗi lần khoảng 20 30 phút tránh để trâu làm việc không hiệu quả cao | ['Trong', 'một', 'buổi', 'cày', 'ca62n', 'cho', 'trau', 'nghỉ', '3', '5', 'lần', 'mỗi', 'laafn', 'khoảng', '20', '30', 'phút', 'tránh', 'ể', 'trâu', 'lafm', 'iệc', 'không', 'hiệu', 'quả', 'cao'] | [0, 0, 0, 0, 2, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 1, 5, 0, 0, 0, 0] |
Nếu choe trâu làm vie56c ca3 tuần thìl phải d9e36 trâu nghỉ một ngày không nêna để trâu lafm iệc quá nhiều ảnh hưởng đếncu sức kỏe dn đến suy yếu | Nếu cho trâu làm việc cả tuần thì phải để trâu nghỉ một ngày không nên để trâu làm việc quá nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe dẫn đến suy yếu | ['Nếu', 'choe', 'trâu', 'làm', 'vie56c', 'ca3', 'tuần', 'thìl', 'phải', 'd9e36', 'trâu', 'nghỉ', 'một', 'ngày', 'không', 'nêna', 'để', 'trâu', 'lafm', 'iệc', 'quá', 'nhiều', 'ảnh', 'hưởng', 'đếncu', 'sức', 'kỏe', 'dn', 'đến', 'suy', 'yếu'] | [0, 4, 0, 0, 2, 2, 0, 4, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 1, 5, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 5, 5, 0, 0, 0] |
Quá trình làm việc mà thấy suswc trau sụt giảm thì phải để trâu nghỉ 3 5 ngày tro lại sức bồi giưỡng thêm bằng co3 tươi cá cháo | Quá trình làm việc mà thấy sức trâu sụt giảm thì phải để trâu nghỉ 3 5 ngày cho lại sức bồi dưỡng thêm bằng cỏ tươi cám cháo | ['Quá', 'trình', 'làm', 'việc', 'mà', 'thấy', 'suswc', 'trau', 'sụt', 'giảm', 'thì', 'phải', 'để', 'trâu', 'nghỉ', '3', '5', 'ngày', 'tro', 'lại', 'sức', 'bồi', 'giưỡng', 'thêm', 'bằng', 'co3', 'tươi', 'cá', 'cháo'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 2, 0, 5, 0] |
Trau có rất nhiều lợi ích | Trâu có rất nhiều lợi ích | ['Trau', 'có', 'rất', 'nhiều', 'lợi', 'ích'] | [3, 0, 0, 0, 0, 0] |
Sức céo khỏe giúp cày buwfa ke1o lúap kéo xe | Sức kéo khỏe giúp cày bừa kéo lúa kéo xe | ['Sức', 'céo', 'khỏe', 'giúp', 'cày', 'buwfa', 'ke1o', 'lúap', 'kéo', 'xe'] | [0, 6, 0, 0, 0, 1, 2, 4, 0, 0] |
Trâu co2n cho thịt sữa gia v sừng | Trâu còn cho thịt sữa da và sừng | ['Trâu', 'co2n', 'cho', 'thịt', 'sữa', 'gia', 'v', 'sừng'] | [0, 2, 0, 0, 0, 6, 5, 0] |
Thịt trâu ăn rất ngon nhiều đạm hơn cả thi5t bòy ít mỡ hơn thịt pò và giàu năng rượng | Thịt trâu ăn rất ngon nhiều đạm hơn cả thịt bò ít mỡ hơn thịt bò và giàu năng lượng | ['Thịt', 'trâu', 'ăn', 'rất', 'ngon', 'nhiều', 'đạm', 'hơn', 'cả', 'thi5t', 'bòy', 'ít', 'mỡ', 'hơn', 'thịt', 'pò', 'và', 'giàu', 'năng', 'rượng'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 4, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 6] |
Sua trâu giúpya pồi bổ sức khore tăng cường sinh lực | Sữa trâu giúp bồi bổ sức khỏe tăng cường sinh lực | ['Sua', 'trâu', 'giúpya', 'pồi', 'bổ', 'sức', 'khore', 'tăng', 'cường', 'sinh', 'lực'] | [3, 0, 4, 6, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0] |
Da trâu lam thắt lưng rất bền và đẹpo | Da trâu làm thắt lưng rất bền và đẹp | ['Da', 'trâu', 'lam', 'thắt', 'lưng', 'rất', 'bền', 'và', 'đẹpo'] | [0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 4] |
Sừng ràm rược đồ thủ công mĩ nghệ rất bóng ddejp đượco ưa chuộng trên thị trường trong và ngoài nước | Sừng làm lược đồ thủ công mĩ nghệ rất bóng đẹp được ưa chuộng trên thị trường trong và ngoài nước | ['Sừng', 'ràm', 'rược', 'đồ', 'thủ', 'công', 'mĩ', 'nghệ', 'rất', 'bóng', 'ddejp', 'đượco', 'ưa', 'chuộng', 'trên', 'thị', 'trường', 'trong', 'và', 'ngoài', 'nước'] | [0, 6, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Ngoà ra trâu co2n gắn iền vo17i nhie62u phong tục truyền thong của người Việt Nm ta nư du2ng làm sính lễi cưới hỏi hội trọi trâu o73 Đồ Sơn | Ngoài ra trâu còn gắn liền với nhiều phong tục truyền thống của người Việt Nam ta như dùng làm sính lễ cưới hỏi hội chọi trâu ở Đồ Sơn | ['Ngoà', 'ra', 'trâu', 'co2n', 'gắn', 'iền', 'vo17i', 'nhie62u', 'phong', 'tục', 'truyền', 'thong', 'của', 'người', 'Việt', 'Nm', 'ta', 'nư', 'du2ng', 'làm', 'sính', 'lễi', 'cưới', 'hỏi', 'hội', 'trọi', 'trâu', 'o73', 'Đồ', 'Sơn'] | [5, 0, 0, 2, 0, 5, 2, 2, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 5, 0, 5, 2, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 6, 0, 2, 0, 0] |
Trâuv còn là niềm tự hào của người dân Vit Nam được trở thanh bieu tượng của SEAGAME 22oy | Trâu còn là niềm tự hào của người dân Việt Nam được trở thành biểu tượng của SEAGAME 22 | ['Trâuv', 'còn', 'là', 'niềm', 'tự', 'hào', 'của', 'người', 'dân', 'Vit', 'Nam', 'được', 'trở', 'thanh', 'bieu', 'tượng', 'của', 'SEAGAME', '22oy'] | [4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 3, 3, 0, 0, 0, 4] |
Hi2nh ảnh của trâu con đầy awsp trongae kỉ niệm tuổi thơ của nhữn chus bé mục đồng | Hình ảnh của trâu còn đầy ắp trong kỉ niệm tuổi thơ của những chú bé mục đồng | ['Hi2nh', 'ảnh', 'của', 'trâu', 'con', 'đầy', 'awsp', 'trongae', 'kỉ', 'niệm', 'tuổi', 'thơ', 'của', 'nhữn', 'chus', 'bé', 'mục', 'đồng'] | [2, 0, 0, 0, 3, 0, 1, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 1, 0, 0, 0] |
Những buổi chiều nả lưng trên lưng trâu tha3 ho62n theo casnh diề trê lưng trâu những hômyd tắm sông cùng trâu trên dòng sông quee hươngay đỏ nặng phù sa sex l những kỉ niem ddejp sâu đậm trong tâm hồn tr thơ | Những buổi chiều ngả lưng trên lưng trâu thả hồn theo cánh diều trên lưng trâu những hôm tắm sông cùng trâu trên dòng sông quê hương đỏ nặng phù sa sẽ là những kỉ niệm đẹp sâu đậm trong tâm hồn trẻ thơ | ['Những', 'buổi', 'chiều', 'nả', 'lưng', 'trên', 'lưng', 'trâu', 'tha3', 'ho62n', 'theo', 'casnh', 'diề', 'trê', 'lưng', 'trâu', 'những', 'hômyd', 'tắm', 'sông', 'cùng', 'trâu', 'trên', 'dòng', 'sông', 'quee', 'hươngay', 'đỏ', 'nặng', 'phù', 'sa', 'sex', 'l', 'những', 'kỉ', 'niem', 'ddejp', 'sâu', 'đậm', 'trong', 'tâm', 'hồn', 'tr', 'thơ'] | [0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 2, 2, 0, 1, 5, 5, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 4, 0, 0, 0, 0, 1, 5, 0, 0, 3, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0] |
Ngày nay máy móc công nghiệp co6ng nghệ hiện đại đã thay the cho trâu nhưng trau vẫn mãi là con vật hien rành gầnda gũ của ngời no6ng dân | Ngày nay máy móc công nghiệp công nghệ hiện đại đã thay thế cho trâu nhưng trâu vẫn mãi là con vật hiền lành gần gũi của người nông dân | ['Ngày', 'nay', 'máy', 'móc', 'công', 'nghiệp', 'co6ng', 'nghệ', 'hiện', 'đại', 'đã', 'thay', 'the', 'cho', 'trâu', 'nhưng', 'trau', 'vẫn', 'mãi', 'là', 'con', 'vật', 'hien', 'rành', 'gầnda', 'gũ', 'của', 'ngời', 'no6ng', 'dân'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 6, 4, 5, 0, 5, 2, 0] |
Trong tâm hon ngườibu Việt không có gì có th thay thế cho con trâu giù cho nông nghiệp có tiến bộ thếi nàopy máybn móc ddax thay thếiu cho trâu hoàneg toàn | Trong tâm hồn người Việt không có gì có thể thay thế cho con trâu dù cho nông nghiệp có tiến bộ thế nào máy móc đã thay thế cho trâu hoàn toàn | ['Trong', 'tâm', 'hon', 'ngườibu', 'Việt', 'không', 'có', 'gì', 'có', 'th', 'thay', 'thế', 'cho', 'con', 'trâu', 'giù', 'cho', 'nông', 'nghiệp', 'có', 'tiến', 'bộ', 'thếi', 'nàopy', 'máybn', 'móc', 'ddax', 'thay', 'thếiu', 'cho', 'trâu', 'hoàneg', 'toàn'] | [0, 0, 3, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 4, 4, 0, 1, 0, 4, 0, 0, 4, 0] |
Nếu một ngày trên đồng que Việt Nam không còn hnh ảnh của nhữn chú trâu cày đồng thì nétpo đẹp của àng quê Việ không còn chọn vẹn nữa | Nếu một ngày trên đồng quê Việt Nam không còn hình ảnh của những chú trâu cày đồng thì nét đẹp của làng quê Việt không còn trọn vẹn nữa | ['Nếu', 'một', 'ngày', 'trên', 'đồng', 'que', 'Việt', 'Nam', 'không', 'còn', 'hnh', 'ảnh', 'của', 'nhữn', 'chú', 'trâu', 'cày', 'đồng', 'thì', 'nétpo', 'đẹp', 'của', 'àng', 'quê', 'Việ', 'không', 'còn', 'chọn', 'vẹn', 'nữa'] | [0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 5, 0, 5, 0, 0, 6, 0, 0] |
Việt Nam đấtu nưc ta ơi | Việt Nam đất nước ta ơi | ['Việt', 'Nam', 'đấtu', 'nưc', 'ta', 'ơi'] | [0, 0, 4, 5, 0, 0] |
Menh mông biển lúa đâu trời dep hơn | Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn | ['Menh', 'mông', 'biển', 'lúa', 'đâu', 'trời', 'dep', 'hơn'] | [3, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0] |
Tu ngàn đờid nay cây lúa đã gaswn bó thân thiết voswi con nguwofwi làng quê Việt Nam | Từ ngàn đời nay cây lúa đã gắn bó thân thiết với con người làng quê Việt Nam | ['Tu', 'ngàn', 'đờid', 'nay', 'cây', 'lúa', 'đã', 'gaswn', 'bó', 'thân', 'thiết', 'voswi', 'con', 'nguwofwi', 'làng', 'quê', 'Việt', 'Nam'] | [3, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 1, 0, 1, 0, 0, 0, 0] |
Bằngy hạt gạo hạt ngọc trời ban tro Lang Liêu ddax la2m nên bánh chưng bánh giầy tu7o57ng tru7ng cho trời và ất để ki1nh dâng vu Hùng | Bằng hạt gạo hạt ngọc trời ban cho Lang Liêu đã làm nên bánh chưng bánh giầy tượng trưng cho trời và đất để kính dâng vua Hùng | ['Bằngy', 'hạt', 'gạo', 'hạt', 'ngọc', 'trời', 'ban', 'tro', 'Lang', 'Liêu', 'ddax', 'la2m', 'nên', 'bánh', 'chưng', 'bánh', 'giầy', 'tu7o57ng', 'tru7ng', 'cho', 'trời', 'và', 'ất', 'để', 'ki1nh', 'dâng', 'vu', 'Hùng'] | [4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 1, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 2, 0, 0, 0, 5, 0, 2, 0, 5, 0] |
Chính vì thế câ rúa ước đ chở thành một nét đẹp văn hóa của người Việt | Chính vì thế cây lúa nước đã trở thành một nét đẹp văn hóa của người Việt | ['Chính', 'vì', 'thế', 'câ', 'rúa', 'ước', 'đ', 'chở', 'thành', 'một', 'nét', 'đẹp', 'văn', 'hóa', 'của', 'người', 'Việt'] | [0, 0, 0, 5, 6, 5, 5, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Hifnh arnh cua cây lúa và người nông dânka đã trở tha2nh những mảnh màu không the thiếu trong bức tranhi của làng quê Vệt Nam bây giờ và mai maxi về sau | Hình ảnh của cây lúa và người nông dân đã trở thành những mảnh màu không thể thiếu trong bức tranh của làng quê Việt Nam bây giờ và mãi mãi về sau | ['Hifnh', 'arnh', 'cua', 'cây', 'lúa', 'và', 'người', 'nông', 'dânka', 'đã', 'trở', 'tha2nh', 'những', 'mảnh', 'màu', 'không', 'the', 'thiếu', 'trong', 'bức', 'tranhi', 'của', 'làng', 'quê', 'Vệt', 'Nam', 'bây', 'giờ', 'và', 'mai', 'maxi', 'về', 'sau'] | [1, 1, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 3, 1, 0, 0] |
Lúa rà một thuc vật quý giáta laf cay trồng quan chọng nhất trongu nhom ngũ cốc là cây lươngak thực chính của nguoi Việt Nam nói riêng và người dân Châu Á nóitq chung | Lúa là một thực vật quý giá là cây trồng quan trọng nhất trong nhóm ngũ cốc là cây lương thực chính của người Việt Nam nói riêng và người dân Châu Á nói chung | ['Lúa', 'rà', 'một', 'thuc', 'vật', 'quý', 'giáta', 'laf', 'cay', 'trồng', 'quan', 'chọng', 'nhất', 'trongu', 'nhom', 'ngũ', 'cốc', 'là', 'cây', 'lươngak', 'thực', 'chính', 'của', 'nguoi', 'Việt', 'Nam', 'nói', 'riêng', 'và', 'người', 'dân', 'Châu', 'Á', 'nóitq', 'chung'] | [0, 6, 0, 3, 0, 0, 4, 1, 3, 0, 0, 6, 0, 4, 3, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0] |
Lúa thuộc loàinu thân tharo | Lúa thuộc loài thân thảo | ['Lúa', 'thuộc', 'loàinu', 'thân', 'tharo'] | [0, 0, 4, 0, 1] |
Thân cây lúa trofn chia thafnh ừng lóng và mắt | Thân cây lúa tròn chia thành từng lóng và mắt | ['Thân', 'cây', 'lúa', 'trofn', 'chia', 'thafnh', 'ừng', 'lóng', 'và', 'mắt'] | [0, 0, 0, 1, 0, 1, 5, 0, 0, 0] |
Lóng thường ro64ng ruột chỉ c phần ma81t là đặc | Lóng thường rỗng ruột chỉ có phần mắt là đặc | ['Lóng', 'thường', 'ro64ng', 'ruột', 'chỉ', 'c', 'phần', 'ma81t', 'là', 'đặc'] | [0, 0, 2, 0, 0, 5, 0, 2, 0, 0] |
Lá úa cóti phiến dài và morngmojc bao quanh thân mặt la1 nha1m gân rá chạy song song | Lá lúa có phiến dài và mỏngmọc bao quanh thân mặt lá nhám gân lá chạy song song | ['Lá', 'úa', 'cóti', 'phiến', 'dài', 'và', 'morngmojc', 'bao', 'quanh', 'thân', 'mặt', 'la1', 'nha1m', 'gân', 'rá', 'chạy', 'song', 'song'] | [0, 5, 4, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 2, 2, 0, 6, 0, 0, 0] |
Tùy thời kì sinh trưởng phátyh triền ma2 lá lúa có ma2u kác nhaurv | Tùy thời kì sinh trưởng phát triền mà lá lúa có màu khác nhau | ['Tùy', 'thời', 'kì', 'sinh', 'trưởng', 'phátyh', 'triền', 'ma2', 'lá', 'lúa', 'có', 'ma2u', 'kác', 'nhaurv'] | [0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 2, 0, 0, 0, 2, 5, 4] |
Khios lúa chín ngả sang màu vàng | Khi lúa chín ngả sang màu vàng | ['Khios', 'lúa', 'chín', 'ngả', 'sang', 'màu', 'vàng'] | [4, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Reex của caay lúa chông dài lắm thuong mọc vo71i nhu thành chùm bám trặt vào bu2n để giữ choy thân lúa thẳng đồng thời hút dưỡng cha61t nuôi thân cây | Rễ của cây lúa không dài lắm thường mọc với nhau thành chùm bám chặt vào bùn để giữ cho thân lúa thẳng đồng thời hút dưỡng chất nuôi thân cây | ['Reex', 'của', 'caay', 'lúa', 'chông', 'dài', 'lắm', 'thuong', 'mọc', 'vo71i', 'nhu', 'thành', 'chùm', 'bám', 'trặt', 'vào', 'bu2n', 'để', 'giữ', 'choy', 'thân', 'lúa', 'thẳng', 'đồng', 'thời', 'hút', 'dưỡng', 'cha61t', 'nuôi', 'thân', 'cây'] | [1, 0, 1, 0, 6, 0, 0, 3, 0, 2, 5, 0, 0, 0, 6, 0, 2, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 0] |
Hoa lúa nhỏ nhắn mọc thành nhiefeu trùm dài | Hoa lúa nhỏ nhắn mọc thành nhiều chùm dài | ['Hoa', 'lúa', 'nhỏ', 'nhắn', 'mọc', 'thành', 'nhiefeu', 'trùm', 'dài'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 6, 0] |
Điều đặc biệt cura cây lúa ma ít ai để y đến | Điều đặc biệt của cây lúa mà ít ai để ý đến | ['Điều', 'đặc', 'biệt', 'cura', 'cây', 'lúa', 'ma', 'ít', 'ai', 'để', 'y', 'đến'] | [0, 0, 0, 1, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 3, 0] |
Hoa rúa cũng trính là quar lúa đồng thời trở thành hạt la xau này | Hoa lúa cũng chính là quả lúa đồng thời trở thành hạt lúa sau này | ['Hoa', 'rúa', 'cũng', 'trính', 'là', 'quar', 'lúa', 'đồng', 'thời', 'trở', 'thành', 'hạt', 'la', 'xau', 'này'] | [0, 6, 0, 6, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 6, 0] |
Hoa lúay không có cánh hoa chi có những vảy nhỏ bao bọc lasay nhuỵ ở bên trongy | Hoa lúa không có cánh hoa chỉ có những vảy nhỏ bao bọc lấy nhuỵ ở bên trong | ['Hoa', 'lúay', 'không', 'có', 'cánh', 'hoa', 'chi', 'có', 'những', 'vảy', 'nhỏ', 'bao', 'bọc', 'lasay', 'nhuỵ', 'ở', 'bên', 'trongy'] | [0, 4, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 4] |
Lúc hoa lúa no đầu nhuỵ thò ra ngoafi có một trùm lông để que1t hạt phấn | Lúc hoa lúa nở đầu nhuỵ thò ra ngoài có một chùm lông để quét hạt phấn | ['Lúc', 'hoa', 'lúa', 'no', 'đầu', 'nhuỵ', 'thò', 'ra', 'ngoafi', 'có', 'một', 'trùm', 'lông', 'để', 'que1t', 'hạt', 'phấn'] | [0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 6, 0, 0, 2, 0, 0] |
Hoa lúa tự thụ bhấn lồi bin thành quả | Hoa lúa tự thụ phấn rồi biến thành quả | ['Hoa', 'lúa', 'tự', 'thụ', 'bhấn', 'lồi', 'bin', 'thành', 'quả'] | [0, 0, 0, 0, 6, 6, 5, 0, 0] |
Chất tinh bột trong qua khômy đặc lai dần và biến thành hạt rúa chín vàng | Chất tinh bột trong quả khô đặc lại dần và biến thành hạt lúa chín vàng | ['Chất', 'tinh', 'bột', 'trong', 'qua', 'khômy', 'đặc', 'lai', 'dần', 'và', 'biến', 'thành', 'hạt', 'rúa', 'chín', 'vàng'] | [0, 0, 0, 0, 3, 4, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0] |
Trước đây ngườiel Việt chỉ có hai vụ lúachiêm và mùa | Trước đây người Việt chỉ có hai vụ lúachiêm và mùa | ['Trước', 'đây', 'ngườiel', 'Việt', 'chỉ', 'có', 'hai', 'vụ', 'lúachiêm', 'và', 'mùa'] | [0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Ngày nay khoa hojc pha1t triển mỗi năm có nhiều vụ nối tip nhauk | Ngày nay khoa học phát triển mỗi năm có nhiều vụ nối tiếp nhau | ['Ngày', 'nay', 'khoa', 'hojc', 'pha1t', 'triển', 'mỗi', 'năm', 'có', 'nhiều', 'vụ', 'nối', 'tip', 'nhauk'] | [0, 0, 0, 1, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 4] |
Troofng lúa phảied qua nhiều giai ddoajn từ ha5t thóc nản mầm thành cây maj rồi nhổ cây mạ cấybc xung ruoojng | Trồng lúa phải qua nhiều giai đoạn từ hạt thóc nản mầm thành cây mạ rồi nhổ cây mạ cấy xuống ruộng | ['Troofng', 'lúa', 'phảied', 'qua', 'nhiều', 'giai', 'ddoajn', 'từ', 'ha5t', 'thóc', 'nản', 'mầm', 'thành', 'cây', 'maj', 'rồi', 'nhổ', 'cây', 'mạ', 'cấybc', 'xung', 'ruoojng'] | [1, 0, 4, 0, 0, 0, 1, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 4, 5, 1] |
Ruộng phải cày bu72ala2m đất bon phân | Ruộng phải cày bừalàm đất bón phân | ['Ruộng', 'phải', 'cày', 'bu72ala2m', 'đất', 'bon', 'phân'] | [0, 0, 0, 2, 0, 3, 0] |
Ruong phải sâm sấp nuoc | Ruộng phải sâm sấp nước | ['Ruong', 'phải', 'sâm', 'sấp', 'nuoc'] | [3, 0, 0, 0, 3] |
Khi lúa đẻ nhánh thành từng bụi đang thif con gasi lại phi làm cor bón phân diệt xâu bọ | Khi lúa đẻ nhánh thành từng bụi đang thì con gái lại phải làm cỏ bón phân diệt sâu bọ | ['Khi', 'lúa', 'đẻ', 'nhánh', 'thành', 'từng', 'bụi', 'đang', 'thif', 'con', 'gasi', 'lại', 'phi', 'làm', 'cor', 'bón', 'phân', 'diệt', 'xâu', 'bọ'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 1, 0, 5, 0, 1, 0, 0, 0, 6, 0] |
Rồi lúa làm dong trổs bông rồi hạti lúa chắc htchín vàng | Rồi lúa làm đòng trổ bông rồi hạt lúa chắc hạtchín vàng | ['Rồi', 'lúa', 'làm', 'dong', 'trổs', 'bông', 'rồi', 'hạti', 'lúa', 'chắc', 'htchín', 'vàng'] | [0, 0, 0, 3, 4, 0, 0, 4, 0, 0, 5, 0] |
Người nông giân cắt lúa về tuốt hạt phơi khôxay xát thành hạt gạoBiết bao côn sức củan nhà nông d9e63 co ạt gạo nuôi so61ng con ngườiit | Người nông dân cắt lúa về tuốt hạt phơi khôxay xát thành hạt gạoBiết bao công sức của nhà nông để có hạt gạo nuôi sống con người | ['Người', 'nông', 'giân', 'cắt', 'lúa', 'về', 'tuốt', 'hạt', 'phơi', 'khôxay', 'xát', 'thành', 'hạt', 'gạoBiết', 'bao', 'côn', 'sức', 'củan', 'nhà', 'nông', 'd9e63', 'co', 'ạt', 'gạo', 'nuôi', 'so61ng', 'con', 'ngườiit'] | [0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 4, 0, 0, 2, 3, 5, 0, 0, 2, 0, 4] |
Ha5t gạo co1 vai trò vô cu2ng quan trọng đốib với đời sống vật chat của chúng ta | Hạt gạo có vai trò vô cùng quan trọng đối với đời sống vật chất của chúng ta | ['Ha5t', 'gạo', 'co1', 'vai', 'trò', 'vô', 'cu2ng', 'quan', 'trọng', 'đốib', 'với', 'đời', 'sống', 'vật', 'chat', 'của', 'chúng', 'ta'] | [2, 0, 2, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0] |
Hạts ga5o cung ấp chất dinh duwowxng thiết yếurất cần thiết cho cơ thể con người | Hạt gạo cung cấp chất dinh dưỡng thiết yếurất cần thiết cho cơ thể con người | ['Hạts', 'ga5o', 'cung', 'ấp', 'chất', 'dinh', 'duwowxng', 'thiết', 'yếurất', 'cần', 'thiết', 'cho', 'cơ', 'thể', 'con', 'người'] | [4, 2, 0, 5, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Ngoài việc nuôikr sống con nguoihat rúahạt gạo còn gắn bó với đời xống tinh than ủa người Việt | Ngoài việc nuôi sống con ngườihạt lúahạt gạo còn gắn bó với đời sống tinh thần của người Việt | ['Ngoài', 'việc', 'nuôikr', 'sống', 'con', 'nguoihat', 'rúahạt', 'gạo', 'còn', 'gắn', 'bó', 'với', 'đời', 'xống', 'tinh', 'than', 'ủa', 'người', 'Việt'] | [0, 0, 4, 0, 0, 3, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 3, 5, 0, 0] |
Có nhiều loại gạogạo tẻ gạo neespGajo nếp dùngi lafm bánh chưngi bánh giầy là hai loại bánh truyền thng củaq con ngườibs Việt Nam trongoa di5p Tết Nguyên Đn | Có nhiều loại gạogạo tẻ gạo nếpGạo nếp dùng làm bánh chưng bánh giầy là hai loại bánh truyền thống của con người Việt Nam trong dịp Tết Nguyên Đán | ['Có', 'nhiều', 'loại', 'gạogạo', 'tẻ', 'gạo', 'neespGajo', 'nếp', 'dùngi', 'lafm', 'bánh', 'chưngi', 'bánh', 'giầy', 'là', 'hai', 'loại', 'bánh', 'truyền', 'thng', 'củaq', 'con', 'ngườibs', 'Việt', 'Nam', 'trongoa', 'di5p', 'Tết', 'Nguyên', 'Đn'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 4, 1, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 4, 0, 4, 0, 0, 4, 2, 0, 0, 5] |
Banh chuwng ánh giầy còn gắn liền vo71i Lang Liêu thời vua ùng giựng nước | Bánh chưng bánh giầy còn gắn liền với Lang Liêu thời vua Hùng dựng nước | ['Banh', 'chuwng', 'ánh', 'giầy', 'còn', 'gắn', 'liền', 'vo71i', 'Lang', 'Liêu', 'thời', 'vua', 'ùng', 'giựng', 'nước'] | [3, 1, 5, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 0, 0, 5, 6, 0] |
Lúau nếp non con dùng để lm cốm một thức quào thanh lịch của ngườiyu Hà Nội | Lúa nếp non còn dùng để làm cốm một thức quà thanh lịch của người Hà Nội | ['Lúau', 'nếp', 'non', 'con', 'dùng', 'để', 'lm', 'cốm', 'một', 'thức', 'quào', 'thanh', 'lịch', 'của', 'ngườiyu', 'Hà', 'Nội'] | [4, 0, 0, 3, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 4, 0, 0] |
Gao nếp dùngo để do cac loại xô moojt mosn đồ lễ chông thể thiếu trên bàn thờ của người Việt Nam trong ngày Tết vaf ngay cúng giỗ tổ tiên | Gạo nếp dùng để đồ các loại xôi một món đồ lễ không thể thiếu trên bàn thờ của người Việt Nam trong ngày Tết và ngày cúng giỗ tổ tiên | ['Gao', 'nếp', 'dùngo', 'để', 'do', 'cac', 'loại', 'xô', 'moojt', 'mosn', 'đồ', 'lễ', 'chông', 'thể', 'thiếu', 'trên', 'bàn', 'thờ', 'của', 'người', 'Việt', 'Nam', 'trong', 'ngày', 'Tết', 'vaf', 'ngay', 'cúng', 'giỗ', 'tổ', 'tiên'] | [3, 0, 4, 0, 3, 3, 0, 5, 1, 1, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 3, 0, 0, 0, 0] |
Đồng thời xôi cuxng la2 thức quà quen thuộc hằng ngày | Đồng thời xôi cũng là thức quà quen thuộc hằng ngày | ['Đồng', 'thời', 'xôi', 'cuxng', 'la2', 'thức', 'quà', 'quen', 'thuộc', 'hằng', 'ngày'] | [0, 0, 0, 1, 2, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Từ lúa gajo người Việt cofn la2m lất nhiều loại báh nhưbánh đabánh đúc bánh dò bánh tẻbánh nếpbánh bhởcháoNếu không có gạo thaajt là kho1 khăn trongei việc tạo nên nền văni hoa ẩm thực mang ba3n sắc van hóa Việt Nam | Từ lúa gạo người Việt còn làm rất nhiều loại bánh nhưbánh đabánh đúc bánh giò bánh tẻbánh nếpbánh phởcháoNếu không có gạo thật là khó khăn trong việc tạo nên nền văn hóa ẩm thực mang bản sắc văn hóa Việt Nam | ['Từ', 'lúa', 'gajo', 'người', 'Việt', 'cofn', 'la2m', 'lất', 'nhiều', 'loại', 'báh', 'nhưbánh', 'đabánh', 'đúc', 'bánh', 'dò', 'bánh', 'tẻbánh', 'nếpbánh', 'bhởcháoNếu', 'không', 'có', 'gạo', 'thaajt', 'là', 'kho1', 'khăn', 'trongei', 'việc', 'tạo', 'nên', 'nền', 'văni', 'hoa', 'ẩm', 'thực', 'mang', 'ba3n', 'sắc', 'van', 'hóa', 'Việt', 'Nam'] | [0, 0, 1, 0, 0, 1, 2, 6, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 1, 0, 2, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 4, 3, 0, 0, 0, 2, 0, 3, 0, 0, 0] |
Ngày nay nước ta đã lai tạo được gần 30 dống lusa được công nhận là giống lúa qốc gia | Ngày nay nước ta đã lai tạo được gần 30 giống lúa được công nhận là giống lúa quốc gia | ['Ngày', 'nay', 'nước', 'ta', 'đã', 'lai', 'tạo', 'được', 'gần', '30', 'dống', 'lusa', 'được', 'công', 'nhận', 'là', 'giống', 'lúa', 'qốc', 'gia'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0] |
Việt Namit từ một nước đi nghèo đã chở thành moojt nước đứng thu 2ue tren thế giới sa Thái Lan v xuất khẩu gạo | Việt Nam từ một nước đói nghèo đã trở thành một nước đứng thứ 2 trên thế giới sau Thái Lan về xuất khẩu gạo | ['Việt', 'Namit', 'từ', 'một', 'nước', 'đi', 'nghèo', 'đã', 'chở', 'thành', 'moojt', 'nước', 'đứng', 'thu', '2ue', 'tren', 'thế', 'giới', 'sa', 'Thái', 'Lan', 'v', 'xuất', 'khẩu', 'gạo'] | [0, 4, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 6, 0, 1, 0, 0, 3, 4, 3, 0, 0, 5, 0, 0, 5, 0, 0, 0] |
Tóm lại cây lúa có tầm quan tro5ng rat lowsn đối với nền kinh tế nước nhà chủ yếu còn dựasm vào no6ng nghie65p | Tóm lại cây lúa có tầm quan trọng rất lớn đối với nền kinh tế nước nhà chủ yếu còn dựa vào nông nghiệp | ['Tóm', 'lại', 'cây', 'lúa', 'có', 'tầm', 'quan', 'tro5ng', 'rat', 'lowsn', 'đối', 'với', 'nền', 'kinh', 'tế', 'nước', 'nhà', 'chủ', 'yếu', 'còn', 'dựasm', 'vào', 'no6ng', 'nghie65p'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 3, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 2, 2] |
Cây lua bao đời làa ban thân hiết của nguoi nông dân Việt Nam khônga chỉ về mặt vật chất mà còn cả về mặt tih tần | Cây lúa bao đời là bạn thân thiết của người nông dân Việt Nam không chỉ về mặt vật chất mà còn cả về mặt tinh thần | ['Cây', 'lua', 'bao', 'đời', 'làa', 'ban', 'thân', 'hiết', 'của', 'nguoi', 'nông', 'dân', 'Việt', 'Nam', 'khônga', 'chỉ', 'về', 'mặt', 'vật', 'chất', 'mà', 'còn', 'cả', 'về', 'mặt', 'tih', 'tần'] | [0, 3, 0, 0, 4, 3, 0, 5, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 5] |
Mãi mãi vẫn còn nghe mọi nguwowfi nhắc nhau những vần điệu ca dao thấp thoáng bóng hình con trâu va câyb lúarr | Mãi mãi vẫn còn nghe mọi người nhắc nhau những vần điệu ca dao thấp thoáng bóng hình con trâu và cây lúa | ['Mãi', 'mãi', 'vẫn', 'còn', 'nghe', 'mọi', 'nguwowfi', 'nhắc', 'nhau', 'những', 'vần', 'điệu', 'ca', 'dao', 'thấp', 'thoáng', 'bóng', 'hình', 'con', 'trâu', 'va', 'câyb', 'lúarr'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 4, 4] |
Bao gio cây lu1a còn bông | Bao giờ cây lúa còn bông | ['Bao', 'gio', 'cây', 'lu1a', 'còn', 'bông'] | [0, 3, 0, 2, 0, 0] |
Thì còn ngọn cỏ ngoài dong trâu a8n | Thì còn ngọn cỏ ngoài đồng trâu ăn | ['Thì', 'còn', 'ngọn', 'cỏ', 'ngoài', 'dong', 'trâu', 'a8n'] | [0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 2] |
Suốt quãng đời cắp sch đến trờng người học sinh luôn bầu ban với sách vở bút thước vaf coi đóio là nhữnge vật dụng khoong thể thiếu được | Suốt quãng đời cắp sách đến trường người học sinh luôn bầu bạn với sách vở bút thước và coi đó là những vật dụng không thể thiếu được | ['Suốt', 'quãng', 'đời', 'cắp', 'sch', 'đến', 'trờng', 'người', 'học', 'sinh', 'luôn', 'bầu', 'ban', 'với', 'sách', 'vở', 'bút', 'thước', 'vaf', 'coi', 'đóio', 'là', 'nhữnge', 'vật', 'dụng', 'khoong', 'thể', 'thiếu', 'được'] | [0, 0, 0, 0, 5, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 4, 0, 4, 0, 0, 1, 0, 0, 0] |
Trong số những giụng c học tập ấy thì tôi yêu qý nhất là cây pút bi mộtna vật đã gắn bó với tôi nhiều nă vaf chắc chong tương li sẽ cofn hữu ích vowsi tôi rắm | Trong số những dụng cụ học tập ấy thì tôi yêu quý nhất là cây bút bi một vật đã gắn bó với tôi nhiều năm và chắc trong tương lai sẽ còn hữu ích với tôi lắm | ['Trong', 'số', 'những', 'giụng', 'c', 'học', 'tập', 'ấy', 'thì', 'tôi', 'yêu', 'qý', 'nhất', 'là', 'cây', 'pút', 'bi', 'mộtna', 'vật', 'đã', 'gắn', 'bó', 'với', 'tôi', 'nhiều', 'nă', 'vaf', 'chắc', 'chong', 'tương', 'li', 'sẽ', 'cofn', 'hữu', 'ích', 'vowsi', 'tôi', 'rắm'] | [0, 0, 0, 6, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 6, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 1, 0, 6, 0, 5, 0, 1, 0, 0, 1, 0, 6] |
Hoofi cò ở cp một tôi dung bút may viết mực và chữ tôi khá đẹp nhưng khi vào cấp hai thìoo nó lại gây cho tooi kháhu nhiềurh phiền toái | Hồi còn ở cấp một tôi dùng bút máy viết mực và chữ tôi khá đẹp nhưng khi vào cấp hai thì nó lại gây cho tôi khá nhiều phiền toái | ['Hoofi', 'cò', 'ở', 'cp', 'một', 'tôi', 'dung', 'bút', 'may', 'viết', 'mực', 'và', 'chữ', 'tôi', 'khá', 'đẹp', 'nhưng', 'khi', 'vào', 'cấp', 'hai', 'thìoo', 'nó', 'lại', 'gây', 'cho', 'tooi', 'kháhu', 'nhiềurh', 'phiền', 'toái'] | [1, 5, 0, 5, 0, 0, 3, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 1, 4, 4, 0, 0] |
Tôi phai vừa viết vừa nge Thầy cô giảngv bài với toc ddooj khá nhanh nên pút máy khong thể đáp ứng được yêu cầu này | Tôi phải vừa viết vừa nghe Thầy cô giảng bài với tốc độ khá nhanh nên bút máy không thể đáp ứng được yêu cầu này | ['Tôi', 'phai', 'vừa', 'viết', 'vừa', 'nge', 'Thầy', 'cô', 'giảngv', 'bài', 'với', 'toc', 'ddooj', 'khá', 'nhanh', 'nên', 'pút', 'máy', 'khong', 'thể', 'đáp', 'ứng', 'được', 'yêu', 'cầu', 'này'] | [0, 3, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 4, 0, 0, 3, 1, 0, 0, 0, 6, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Chữ viết lon xộnya và le luốc rt khó coi Lúc ấy thif Ba mua tawjng tôi một chiếc but bi vớinh lời khuyên con hãyg thửmt xài loại bút này xem sao hy vọng no co1 ích với con | Chữ viết lộn xộn và lem luốc rất khó coi Lúc ấy thì Ba mua tặng tôi một chiếc bút bi với lời khuyên con hãy thử xài loại bút này xem sao hy vọng nó có ích với con | ['Chữ', 'viết', 'lon', 'xộnya', 'và', 'le', 'luốc', 'rt', 'khó', 'coi', 'Lúc', 'ấy', 'thif', 'Ba', 'mua', 'tawjng', 'tôi', 'một', 'chiếc', 'but', 'bi', 'vớinh', 'lời', 'khuyên', 'con', 'hãyg', 'thửmt', 'xài', 'loại', 'bút', 'này', 'xem', 'sao', 'hy', 'vọng', 'no', 'co1', 'ích', 'với', 'con'] | [0, 0, 3, 4, 0, 5, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 3, 0, 4, 0, 0, 0, 4, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 2, 0, 0, 0] |
Kể từ do tôi luon sử dụng loại bút này để rồi hôm naym có dijp nhìn lại tìm hiểu ddooi điều về nos | Kể từ đó tôi luôn sử dụng loại bút này để rồi hôm nay có dịp nhìn lại tìm hiểu đôi điều về nó | ['Kể', 'từ', 'do', 'tôi', 'luon', 'sử', 'dụng', 'loại', 'bút', 'này', 'để', 'rồi', 'hôm', 'naym', 'có', 'dijp', 'nhìn', 'lại', 'tìm', 'hiểu', 'ddooi', 'điều', 'về', 'nos'] | [0, 0, 3, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 1] |
Chieesc bút pi đầu tiên được một nhà páo Hungary làm việc tại Anh teen Laszlo Biro giớilh thiệu vào ăm 1938 | Chiếc bút bi đầu tiên được một nhà báo Hungary làm việc tại Anh tên Laszlo Biro giới thiệu vào năm 1938 | ['Chieesc', 'bút', 'pi', 'đầu', 'tiên', 'được', 'một', 'nhà', 'páo', 'Hungary', 'làm', 'việc', 'tại', 'Anh', 'teen', 'Laszlo', 'Biro', 'giớilh', 'thiệu', 'vào', 'ăm', '1938'] | [1, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 0, 4, 0, 0, 5, 0] |
điều chiến Ông nghĩ rap việc xáng trế ra loại bútoa này là vì nhuwxng cay búty máy luôn gây cho Ông thất ọng chúng thường xuyên ràm rách bẩn giấy tờ pha3i bơm mực và hayr ư horng Vào ngày 15 thasng 6ya năm 1938 oong Biroov đượcaa nhaajn bằng xáng chế Anh quo61c | điều khiến Ông nghĩ ra việc sáng chế ra loại bút này là vì những cây bút máy luôn gây cho Ông thất vọng chúng thường xuyên làm rách bẩn giấy tờ phải bơm mực và hay hư hỏng Vào ngày 15 tháng 6 năm 1938 ông Biro được nhận bằng sáng chế Anh quốc | ['điều', 'chiến', 'Ông', 'nghĩ', 'rap', 'việc', 'xáng', 'trế', 'ra', 'loại', 'bútoa', 'này', 'là', 'vì', 'nhuwxng', 'cay', 'búty', 'máy', 'luôn', 'gây', 'cho', 'Ông', 'thất', 'ọng', 'chúng', 'thường', 'xuyên', 'ràm', 'rách', 'bẩn', 'giấy', 'tờ', 'pha3i', 'bơm', 'mực', 'và', 'hayr', 'ư', 'horng', 'Vào', 'ngày', '15', 'thasng', '6ya', 'năm', '1938', 'oong', 'Biroov', 'đượcaa', 'nhaajn', 'bằng', 'xáng', 'chế', 'Anh', 'quo61c'] | [0, 6, 0, 0, 4, 0, 6, 6, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 1, 3, 4, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 0, 0, 4, 5, 1, 0, 0, 0, 1, 4, 0, 0, 1, 4, 4, 1, 0, 6, 0, 0, 2] |
Từ khi but pi được ra đờir nó đã dduwowjc cải tiến nhiều để hù hợp với người dùg và đã trởb nên thông dụng chắp thế gioi | Từ khi bút bi được ra đời nó đã được cải tiến nhiều để phù hợp với người dùng và đã trở nên thông dụng khắp thế giới | ['Từ', 'khi', 'but', 'pi', 'được', 'ra', 'đờir', 'nó', 'đã', 'dduwowjc', 'cải', 'tiến', 'nhiều', 'để', 'hù', 'hợp', 'với', 'người', 'dùg', 'và', 'đã', 'trởb', 'nên', 'thông', 'dụng', 'chắp', 'thế', 'gioi'] | [0, 0, 3, 6, 0, 0, 4, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 6, 0, 3] |
Tuy c khác nhau về kiểu dáng như trúng deu có ca61u tạo trung giống nhau | Tuy có khác nhau về kiểu dáng như chúng đều có cấu tạo chung giống nhau | ['Tuy', 'c', 'khác', 'nhau', 'về', 'kiểu', 'dáng', 'như', 'trúng', 'deu', 'có', 'ca61u', 'tạo', 'trung', 'giống', 'nhau'] | [0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 3, 0, 2, 0, 6, 0, 0] |
Bút i có ruột rà một ống mự đặc đầu ốn được gắn với mộtme viên bi nhỏ có đờng kính khoảng từ 07 đến 1 milimet d9u7o75c coi nhưav la2 ngòi bút | Bút bi có ruột là một ống mực đặc đầu ống được gắn với một viên bi nhỏ có đường kính khoảng từ 07 đến 1 milimet được coi như là ngòi bút | ['Bút', 'i', 'có', 'ruột', 'rà', 'một', 'ống', 'mự', 'đặc', 'đầu', 'ốn', 'được', 'gắn', 'với', 'mộtme', 'viên', 'bi', 'nhỏ', 'có', 'đờng', 'kính', 'khoảng', 'từ', '07', 'đến', '1', 'milimet', 'd9u7o75c', 'coi', 'nhưav', 'la2', 'ngòi', 'bút'] | [0, 5, 0, 0, 6, 0, 0, 5, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 4, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 4, 2, 0, 0] |
Khi ta viết mực được in lên giấy là nhờ chuyển dong lăn của viê bi nay vaf loaji mực dùng tro bút chô rất nhnh | Khi ta viết mực được in lên giấy là nhờ chuyển động lăn của viên bi này và loại mực dùng cho bút khô rất nhanh | ['Khi', 'ta', 'viết', 'mực', 'được', 'in', 'lên', 'giấy', 'là', 'nhờ', 'chuyển', 'dong', 'lăn', 'của', 'viê', 'bi', 'nay', 'vaf', 'loaji', 'mực', 'dùng', 'tro', 'bút', 'chô', 'rất', 'nhnh'] | [0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 5, 0, 3, 1, 1, 0, 0, 6, 0, 6, 0, 5] |
Con nguoi thường ít nghĩ đến những gì quen thuộc thân hữud bên mình | Con người thường ít nghĩ đến những gì quen thuộc thân hữu bên mình | ['Con', 'nguoi', 'thường', 'ít', 'nghĩ', 'đến', 'những', 'gì', 'quen', 'thuộc', 'thân', 'hữud', 'bên', 'mình'] | [0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0] |
Họ cố co6ng tính toán sem trung pình một đời ngườid đi đượcud ba nhiêu km hay một nguwowfi cos thể nhịn tho73 tối d9a bao hiêu phust nhưng chac chua có thống kê na2o veef số lượn bú họ dùng trong đời Một cây bút cũng gioosng như co thể con người vay ruột but là phan bên trong cơ the đầu bic chính là trasi tim và mực chua trong bút được ví như máu giúp nuôi sống cơ thể | Họ cố công tính toán xem trung bình một đời người đi được bao nhiêu km hay một người có thể nhịn thở tối đa bao nhiêu phút nhưng chắc chưa có thống kê nào về số lượng bút họ dùng trong đời Một cây bút cũng giống như cơ thể con người vậy ruột bút là phần bên trong cơ thể đầu bi chính là trái tim và mực chứa trong bút được ví như máu giúp nuôi sống cơ thể | ['Họ', 'cố', 'co6ng', 'tính', 'toán', 'sem', 'trung', 'pình', 'một', 'đời', 'ngườid', 'đi', 'đượcud', 'ba', 'nhiêu', 'km', 'hay', 'một', 'nguwowfi', 'cos', 'thể', 'nhịn', 'tho73', 'tối', 'd9a', 'bao', 'hiêu', 'phust', 'nhưng', 'chac', 'chua', 'có', 'thống', 'kê', 'na2o', 'veef', 'số', 'lượn', 'bú', 'họ', 'dùng', 'trong', 'đời', 'Một', 'cây', 'bút', 'cũng', 'gioosng', 'như', 'co', 'thể', 'con', 'người', 'vay', 'ruột', 'but', 'là', 'phan', 'bên', 'trong', 'cơ', 'the', 'đầu', 'bic', 'chính', 'là', 'trasi', 'tim', 'và', 'mực', 'chua', 'trong', 'bút', 'được', 'ví', 'như', 'máu', 'giúp', 'nuôi', 'sống', 'cơ', 'thể'] | [0, 0, 2, 0, 0, 6, 0, 6, 0, 0, 4, 0, 4, 5, 0, 0, 0, 0, 1, 1, 0, 0, 2, 0, 2, 0, 5, 1, 0, 3, 3, 0, 0, 0, 2, 1, 0, 5, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 1, 0, 3, 0, 0, 0, 3, 0, 3, 0, 3, 0, 0, 0, 3, 0, 4, 0, 0, 1, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0] |
Còn vỏ bu1t giống như ầu mình tứ tri vậy chúng phải cứngk cap thì bút mới bền hoạt độngae ốt cũng nhu tạo cho người sử dụng cảm giác thoải mi | Còn vỏ bút giống như đầu mình tứ chi vậy chúng phải cứng cáp thì bút mới bền hoạt động tốt cũng như tạo cho người sử dụng cảm giác thoải mái | ['Còn', 'vỏ', 'bu1t', 'giống', 'như', 'ầu', 'mình', 'tứ', 'tri', 'vậy', 'chúng', 'phải', 'cứngk', 'cap', 'thì', 'bút', 'mới', 'bền', 'hoạt', 'độngae', 'ốt', 'cũng', 'nhu', 'tạo', 'cho', 'người', 'sử', 'dụng', 'cảm', 'giác', 'thoải', 'mi'] | [0, 0, 2, 0, 0, 5, 0, 0, 6, 0, 0, 0, 4, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 5, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 5] |
Màu sắc và hình dáng ên ngoài giống như quần a1o làm tawng thêm vẽ đẹp cho bút | Màu sắc và hình dáng bên ngoài giống như quần áo làm tăng thêm vẽ đẹp cho bút | ['Màu', 'sắc', 'và', 'hình', 'dáng', 'ên', 'ngoài', 'giống', 'như', 'quần', 'a1o', 'làm', 'tawng', 'thêm', 'vẽ', 'đẹp', 'cho', 'bút'] | [0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 0, 0, 2, 0, 1, 0, 0, 0, 0, 0] |
Các chi tiếto ủa bút du2 qan tro5ng hy thứ yếu đều góp phần tạo nên mộtiy cây bút | Các chi tiết của bút dù quan trọng hay thứ yếu đều góp phần tạo nên một cây bút | ['Các', 'chi', 'tiếto', 'ủa', 'bút', 'du2', 'qan', 'tro5ng', 'hy', 'thứ', 'yếu', 'đều', 'góp', 'phần', 'tạo', 'nên', 'mộtiy', 'cây', 'bút'] | [0, 0, 4, 5, 0, 2, 5, 2, 5, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 4, 0, 0] |
Như một kiếp tằm rut ruột nhả tơ âm thầm gúp ích cho doi để rồi khi cạn mực chúng pị vu17t bỏ mo65t cách la5nh lùng | Như một kiếp tằm rút ruột nhả tơ âm thầm giúp ích cho đời để rồi khi cạn mực chúng bị vứt bỏ một cách lạnh lùng | ['Như', 'một', 'kiếp', 'tằm', 'rut', 'ruột', 'nhả', 'tơ', 'âm', 'thầm', 'gúp', 'ích', 'cho', 'doi', 'để', 'rồi', 'khi', 'cạn', 'mực', 'chúng', 'pị', 'vu17t', 'bỏ', 'mo65t', 'cách', 'la5nh', 'lùng'] | [0, 0, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 5, 0, 0, 3, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 6, 2, 0, 2, 0, 2, 0] |
Mấy ai nhows đếneg công lao của chúng | Mấy ai nhớ đến công lao của chúng | ['Mấy', 'ai', 'nhows', 'đếneg', 'công', 'lao', 'của', 'chúng'] | [0, 0, 1, 4, 0, 0, 0, 0] |
Subsets and Splits